Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo HAS
CTCP Hacisco
Hacisco Joint Stock Company
8.110
▲ +0 (▲ +0,00%)

Khối ngoại mua bán HAS — trang 55

Mua bán ròng của khối ngoại với HAS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: -011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: -019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: -029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: -05-8-2026: -06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: -014-8-2026: -017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: -021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: -028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: -015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: -022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: -09-10-2026: -012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 00-014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HAS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
8-5-20206.98000■ 00,00,0■ 0,02.355.593
7-5-20206.98000■ 00,00,0■ 0,02.355.593
6-5-20206.9802000▲ +2000,00,0▲ +0,02.355.593
5-5-20207.00000■ 00,00,0■ 0,02.355.793
4-5-20206.63000■ 00,00,0■ 0,02.355.793
29-4-20206.63000■ 00,00,0■ 0,02.355.793
28-4-20206.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.793
27-4-20206.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.793
24-4-20206.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.793
23-4-20206.09000■ 00,00,0■ 0,02.355.793
22-4-20206.09000■ 00,00,0■ 0,02.355.793
21-4-20205.70000■ 00,00,0■ 0,02.355.793
20-4-20205.70000■ 00,00,0■ 0,02.355.793
17-4-20205.70000■ 00,00,0■ 0,02.355.793
16-4-20205.70000■ 00,00,0■ 0,02.355.793
15-4-20205.90000■ 00,00,0■ 0,02.355.793
14-4-20205.90000■ 00,00,0■ 0,02.355.793
13-4-20205.90000■ 00,00,0■ 0,02.355.793
10-4-20205.90000■ 00,00,0■ 0,02.355.793
9-4-20206.30000■ 00,00,0■ 0,02.355.793
8-4-20206.30000■ 00,00,0■ 0,02.355.793
7-4-20206.30000■ 00,00,0■ 0,02.355.793
6-4-20206.30000■ 00,00,0■ 0,02.355.793
3-4-20205.90000■ 00,00,0■ 0,02.355.753
1-4-20206.12000■ 00,00,0■ 0,02.355.753
31-3-20206.570040▼ −400,00,0▼ −0,02.355.753
30-3-20207.05000■ 00,00,0■ 0,02.354.873
27-3-20207.05000■ 00,00,0■ 0,02.354.873
26-3-20206.600150880▼ −7300,00,0▼ −0,02.354.873
25-3-20206.35000■ 00,00,0■ 0,02.354.903

Trang 55/199 · 25-3-2020 – 8-5-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-12-2002

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HAS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của HAS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HAS (CTCP Hacisco) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HAS (mua 2 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 2.705.036 cổ phiếu.