Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo HAS
CTCP Hacisco
Hacisco Joint Stock Company
8.110
▲ +0 (▲ +0,00%)

Khối ngoại mua bán HAS — trang 79

Mua bán ròng của khối ngoại với HAS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: -011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: -019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: -029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: -05-8-2026: -06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: -014-8-2026: -017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: -021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: -028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: -015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: -022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: -09-10-2026: -012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: -00-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HAS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
20-6-20179.0901500▲ +1500,00,0▲ +0,02.192.825
19-6-20178.500500▲ +500,00,0▲ +0,02.192.975
16-6-20178.600500▲ +500,00,0▲ +0,02.141.345
15-6-20178.600400▲ +400,00,0▲ +0,02.140.925
14-6-20178.20031051.680▼ −51.3700,00,4▼ −0,42.132.875
13-6-20178.20010470▼ −4600,00,0▼ −0,02.133.185
12-6-20178.250108.090▼ −8.0800,00,1▼ −0,12.133.185
9-6-20178.4906600▲ +6600,00,0▲ +0,02.132.545
8-6-20178.3203010▲ +200,00,0▲ +0,02.133.205
7-6-20178.58010650▼ −6400,00,0▼ −0,02.133.235
6-6-20178.4903000▲ +3000,00,0▲ +0,02.133.245
5-6-20178.5002400▲ +2400,00,0▲ +0,02.133.545
2-6-20178.3208900▲ +8900,00,0▲ +0,02.133.335
1-6-20178.650400▲ +400,00,0▲ +0,02.134.225
31-5-20178.700110450▼ −3400,00,0▼ −0,02.134.265
30-5-20178.8005400▲ +5400,00,0▲ +0,02.134.375
29-5-20178.800400▲ +400,00,0▲ +0,02.134.415
26-5-20178.7908.3500▲ +8.3500,10,0▲ +0,12.134.455
25-5-20178.43021.770500▲ +21.2700,20,0▲ +0,22.142.305
24-5-20177.8804800▲ +4800,00,0▲ +0,02.164.075
23-5-20177.88020500▼ −4800,00,0▼ −0,02.164.555
22-5-20177.7609900▲ +9900,00,0▲ +0,02.164.575
19-5-20177.600200▲ +200,00,0▲ +0,02.165.265
18-5-20177.700100▲ +100,00,0▲ +0,02.165.285
17-5-20177.7401.220300▲ +9200,00,0▲ +0,02.165.295
16-5-20177.6505900▲ +5900,00,0▲ +0,02.166.515
15-5-20177.200600▲ +600,00,0▲ +0,02.167.105
12-5-20177.150100▲ +100,00,0▲ +0,02.167.165
11-5-20177.300200▲ +200,00,0▲ +0,02.167.175
10-5-20177.2501.1400▲ +1.1400,00,0▲ +0,02.167.195

Trang 79/199 · 10-5-2017 – 20-6-2017 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-12-2002

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HAS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của HAS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HAS (CTCP Hacisco) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HAS (mua 2 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 2.705.036 cổ phiếu.