HCM: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 297 tỉ đồng, ▼ −32,5% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu HCM — trang 19
Biểu đồ giá HCM
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HCM theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 21.750 | 24.250 | 30.450 | 19.100 | ▲ +11,5% | 197 |
| 2025 | 29.300 | 22.400 | 32.700 | 20.650 | ▼ −23,5% | 249 |
| 2024 | 24.700 | 29.400 | 31.800 | 23.000 | ▲ +19,0% | 250 |
| 2023 | 21.400 | 34.200 | 36.150 | 20.250 | ▲ +59,8% | 249 |
| 2022 | 45.850 | 20.000 | 46.800 | 14.350 | ▼ −56,4% | 249 |
| 2021 | 32.000 | 45.500 | 58.200 | 24.150 | ▲ +42,2% | 250 |
| 2020 | 21.500 | 31.400 | 32.300 | 10.800 | ▲ +46,0% | 252 |
| 2019 | 46.400 | 21.350 | 52.000 | 19.150 | ▼ −54,0% | 250 |
| 2018 | 59.500 | 46.850 | 93.000 | 45.500 | ▼ −21,3% | 248 |
| 2017 | 28.300 | 60.100 | 61.400 | 27.200 | ▲ +112,4% | 250 |
| 2016 | 30.000 | 27.200 | 34.600 | 25.200 | ▼ −9,3% | 251 |
| 2015 | 31.300 | 30.800 | 41.300 | 25.100 | ▼ −1,6% | 248 |
| 2014 | 24.800 | 31.200 | 44.200 | 23.000 | ▲ +25,8% | 247 |
| 2013 | 21.400 | 24.500 | 24.500 | 18.500 | ▲ +14,5% | 250 |
| 2012 | 13.800 | 21.600 | 25.100 | 12.600 | ▲ +56,5% | 250 |
| 2011 | 30.600 | 14.000 | 30.900 | 13.100 | ▼ −54,2% | 248 |
| 2010 | 60.000 | 29.900 | 66.000 | 25.500 | ▼ −50,2% | 250 |
| 2009 | 32.400 | 57.500 | 106.000 | 32.400 | ▲ +77,5% | 162 |
Giá HCM từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19-8-2024 | 27.200 | 27.500 | 27.600 | 26.950 | 27.150 | ▼ −0,18% | 6.589.600 | 179,1 |
| 16-8-2024 | 25.500 | 25.750 | 27.200 | 25.650 | 27.200 | ▲ +6,67% | 18.812.800 | 502,6 |
| 15-8-2024 | 25.900 | 25.800 | 26.000 | 25.350 | 25.500 | ▼ −1,54% | 4.530.000 | 115,9 |
| 14-8-2024 | 26.000 | 26.100 | 26.300 | 25.550 | 25.900 | ▼ −0,38% | 5.421.900 | 140,3 |
| 13-8-2024 | 25.900 | 25.900 | 26.100 | 25.300 | 26.000 | ▲ +0,39% | 7.242.300 | 186,0 |
| 12-8-2024 | 25.450 | 25.300 | 25.900 | 25.300 | 25.900 | ▲ +1,77% | 4.968.500 | 127,1 |
| 9-8-2024 | 24.300 | 24.750 | 25.550 | 24.550 | 25.450 | ▲ +4,73% | 8.512.400 | 213,9 |
| 8-8-2024 | 24.450 | 24.250 | 24.850 | 24.150 | 24.300 | ▼ −0,61% | 5.062.200 | 123,8 |
| 7-8-2024 | 24.300 | 24.400 | 24.500 | 23.900 | 24.450 | ▲ +0,62% | 3.599.100 | 87,3 |
| 6-8-2024 | 23.000 | 23.600 | 24.350 | 23.100 | 24.300 | ▲ +5,65% | 6.847.300 | 162,2 |
| 5-8-2024 | 24.550 | 24.200 | 24.350 | 23.000 | 23.000 | ▼ −6,31% | 9.279.800 | 219,1 |
| 2-8-2024 | 24.250 | 24.000 | 24.950 | 23.500 | 24.550 | ▲ +1,24% | 7.981.100 | 192,8 |
| 1-8-2024 | 25.350 | 25.500 | 25.500 | 24.000 | 24.250 | ▼ −4,34% | 8.134.300 | 199,5 |
| 31-7-2024 | 25.600 | 25.700 | 25.850 | 25.250 | 25.350 | ▼ −0,98% | 2.891.500 | 74,0 |
| 30-7-2024 | 25.650 | 25.550 | 25.900 | 25.350 | 25.600 | ▼ −0,19% | 3.290.800 | 84,6 |
| 29-7-2024 | 25.400 | 25.600 | 25.900 | 25.500 | 25.650 | ▲ +0,98% | 3.451.900 | 88,8 |
| 26-7-2024 | 25.050 | 25.200 | 25.450 | 25.050 | 25.400 | ▲ +1,40% | 2.428.300 | 61,4 |
| 25-7-2024 | 25.550 | 25.000 | 25.400 | 24.800 | 25.050 | ▼ −1,96% | 3.554.100 | 89,1 |
| 24-7-2024 | 25.550 | 25.400 | 25.900 | 24.500 | 25.550 | ■ 0,00% | 7.819.300 | 196,4 |
| 23-7-2024 | 26.500 | 26.750 | 26.750 | 25.500 | 25.550 | ▼ −3,58% | 6.559.200 | 170,3 |
| 22-7-2024 | 26.000 | 26.100 | 26.800 | 26.100 | 26.500 | ▲ +1,92% | 9.679.100 | 255,7 |
| 19-7-2024 | 26.100 | 26.100 | 26.500 | 25.800 | 26.000 | ▼ −0,38% | 4.543.300 | 118,7 |
| 18-7-2024 | 25.900 | 26.100 | 26.200 | 25.700 | 26.100 | ▲ +0,77% | 5.162.100 | 133,8 |
| 17-7-2024 | 26.500 | 26.700 | 26.750 | 25.300 | 25.900 | ▼ −2,26% | 6.925.400 | 181,5 |
| 16-7-2024 | 26.500 | 26.550 | 26.900 | 26.500 | 26.500 | ■ 0,00% | 3.766.500 | 100,5 |
| 15-7-2024 | 26.600 | 26.900 | 26.900 | 26.300 | 26.500 | ▼ −0,38% | 3.350.900 | 89,1 |
| 12-7-2024 | 28.200 | 28.250 | 28.350 | 27.500 | 27.800 | ▼ −1,42% | 4.511.300 | 126,0 |
| 11-7-2024 | 27.800 | 27.950 | 28.300 | 27.850 | 28.200 | ▲ +1,44% | 7.066.300 | 198,3 |
| 10-7-2024 | 28.000 | 28.200 | 28.200 | 27.700 | 27.800 | ▼ −0,71% | 4.187.800 | 116,5 |
| 9-7-2024 | 27.350 | 27.400 | 28.100 | 27.300 | 28.000 | ▲ +2,38% | 7.553.300 | 209,7 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 19/145 · 9-7-2024 – 19-8-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-5-2009
Dữ liệu khác của HCM
Phân tích kỹ thuật HCMBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HCMDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HCMTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HCMDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HCMDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HCMCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HCMBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HCMNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HCMMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HCMTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HCMCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo HCMBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp HCMNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh HCMCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HCM (CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 19-5-2009 tới nay, tổng cộng 4.350 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 24.250 đồng, tăng 1,46%, khối lượng 3.185.400 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 6.225.010 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HCM tăng mạnh nhất vào năm 2017 (112,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (56,4%).
