Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HCM
CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City Securities Corporation
23.500
▼ −50 (▼ −0,21%)

Room ngoại HCM: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HCM theo thời gian

1258 ngày
32,17%36,55%40,94%45,33%49,72%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 376.237.083 cổ phiếu HCM, tương đương 34,81% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 153.353.490 cổ phiếu (14,19% vốn), khoảng 3.604 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 48,51% (12-8-2021), thấp nhất 33,38% (3-2-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HCM theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202634,84%34,81%▼ −0,03 điểm %-360.200
1 tháng28-8-202634,46%34,81%▲ +0,35 điểm %3.786.699
3 tháng3-7-202634,22%34,81%▲ +0,60 điểm %6.438.838
1 năm2-10-202536,02%34,81%▼ −1,21 điểm %116.578.746
3 năm3-10-202343,87%34,81%▼ −9,06 điểm %175.294.859

Sở hữu nước ngoài HCM cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202634,81%▼ −0,01 điểm %376.237.08349%153.353.490
9-202634,82%▲ +0,36 điểm %376.334.38349%153.256.190
8-202634,46%▲ +0,28 điểm %372.450.38449%157.140.189
7-202634,18%▲ +0,05 điểm %369.423.36449%160.167.209
6-202634,13%▼ −0,29 điểm %368.893.89549%160.696.678
5-202634,42%▼ −0,36 điểm %372.055.78249%157.534.791
4-202634,79%▲ +0,41 điểm %375.982.32449%153.608.249
3-202634,38%▲ +0,81 điểm %371.571.99949%158.018.574
2-202633,57%▲ +0,08 điểm %362.852.20849%166.738.365
1-202633,49%▼ −0,55 điểm %362.006.31149%167.584.262
12-202534,04%▼ −0,52 điểm %367.930.33249%161.660.241
11-202534,56%▼ −1,09 điểm %373.550.56749%156.040.006
10-202535,65%▼ −0,53 điểm %385.299.90549%144.290.668
9-202536,18%▼ −2,33 điểm %260.793.75349%92.403.897
8-202538,51%▲ +0,12 điểm %277.605.44649%75.592.204
7-202538,40%▲ +1,65 điểm %276.758.25449%76.439.396
6-202536,75%▼ −2,05 điểm %264.893.27849%88.304.372
5-202538,80%▼ −0,75 điểm %279.653.70549%73.543.945
4-202539,55%▼ −3,64 điểm %285.050.29449%68.147.356
3-202543,19%▼ −0,48 điểm %311.298.03749%41.899.613
2-202543,66%▼ −0,67 điểm %314.738.00349%38.459.647
1-202544,34%▼ −0,31 điểm %319.585.47949%33.612.171
12-202444,65%▼ −0,42 điểm %321.823.94249%31.373.708
11-202445,07%▼ −0,16 điểm %324.880.96349%28.316.687
10-202445,23%▼ −1,67 điểm %326.017.86349%27.179.787
9-202446,90%▲ +1,25 điểm %330.574.21749%14.783.433
8-202445,65%▲ +0,40 điểm %321.760.85649%23.596.794
7-202445,25%▲ +0,29 điểm %318.937.14249%26.420.508
6-202444,96%▲ +1,74 điểm %316.862.86949%28.494.781
5-202443,22%▼ −0,06 điểm %227.596.21049%30.453.616
4-202443,28%▲ +0,91 điểm %227.906.51649%30.143.310
3-202442,37%▼ −0,63 điểm %223.132.64349%34.917.183
2-202443,00%▲ +0,06 điểm %226.472.72149%31.577.105
1-202442,94%▲ +1,64 điểm %226.148.34049%31.901.486
12-202341,31%▼ −1,01 điểm %189.200.02949%35.245.630
11-202342,32%▼ −0,80 điểm %193.834.61649%30.611.043
10-202343,12%▼ −0,89 điểm %197.512.26549%26.933.394
9-202344,01%▼ −0,65 điểm %201.581.92449%22.863.735
8-202344,65%▼ −0,93 điểm %204.542.33749%19.903.322
7-202345,58%▼ −0,10 điểm %208.796.40449%15.649.255
6-202345,68%▼ −1,24 điểm %209.239.09649%15.206.563
5-202346,92%▼ −0,01 điểm %214.935.48849%9.510.171
4-202346,93%▼ −0,10 điểm %214.959.49149%9.486.168
3-202347,03%▼ −0,23 điểm %215.407.45149%9.038.208
2-202347,26%▲ +1,81 điểm %216.474.78549%7.970.874
1-202345,45%▲ +2,25 điểm %208.198.65149%16.247.008
12-202243,20%▲ +2,72 điểm %197.896.78349%26.548.876
11-202240,48%▼ −0,31 điểm %185.426.08549%39.019.574
10-202240,80%▼ −0,05 điểm %186.868.58349%37.577.076
9-202240,85%▼ −0,05 điểm %187.104.26949%37.341.390
8-202240,90%▼ −1,35 điểm %187.350.93049%37.094.729
7-202242,25%▼ −0,89 điểm %193.517.18049%30.928.479
6-202243,14%▲ +0,67 điểm %197.616.04049%26.829.619
5-202242,48%▲ +0,09 điểm %194.561.60649%29.884.053
4-202242,39%▼ −0,71 điểm %194.169.13049%30.276.529
3-202243,10%▼ −1,08 điểm %197.421.71049%27.023.949
2-202244,19%▲ +0,65 điểm %202.390.95949%22.054.700
1-202243,53%▲ +1,67 điểm %199.399.95849%25.045.701
12-202141,86%▼ −2,56 điểm %128.053.82649%21.828.482
11-202144,42%▼ −2,40 điểm %135.880.64649%14.001.662
10-202146,82%▼ −0,85 điểm %143.228.57849%6.653.730
9-202147,68%▼ −0,29 điểm %145.837.46849%4.044.840
8-202147,96%▼ −0,08 điểm %146.711.86849%3.170.440
7-202148,04%—146.942.09849%2.940.210

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026376.237.083034,81%153.353.490
1-10-2026376.237.083−97.30034,81%153.353.490
30-9-2026376.334.383−20.70034,82%153.256.190
29-9-2026376.355.083−242.20034,82%153.235.490
28-9-2026376.597.283034,84%152.993.290
25-9-2026376.597.283−70.20034,84%152.993.290
24-9-2026376.667.483+291.39934,85%152.923.090
23-9-2026376.376.084+2.20034,82%153.214.489
22-9-2026376.373.884−288.21634,82%153.216.689
21-9-2026376.662.100+1.052.10134,85%152.928.473
18-9-2026375.609.999+13.00034,75%153.980.574
17-9-2026375.596.999−1.40034,75%153.993.574
16-9-2026375.598.399+15.90034,75%153.992.174
15-9-2026375.582.499+167.90034,75%154.008.074
14-9-2026375.414.599+141.70034,73%154.175.974
11-9-2026375.272.899+9.79634,72%154.317.674
10-9-2026375.263.103+337.65034,72%154.327.470
9-9-2026374.925.453+1.111.63134,69%154.665.120
8-9-2026373.813.822+622.70034,59%155.776.751
7-9-2026373.191.122+703.70034,53%156.399.451
4-9-2026372.487.422+27.20734,46%157.103.151
3-9-2026372.460.215+9.83134,46%157.130.358
28-8-2026372.450.384+161.30034,46%157.140.189
27-8-2026372.289.084+710.45934,45%157.301.489
26-8-2026371.578.625+2.429.06034,38%158.011.948
25-8-2026369.149.565+1.563.53434,16%160.441.008
24-8-2026367.586.031+122.50034,01%162.004.542
21-8-2026367.463.531−335.80034,00%162.127.042
20-8-2026367.799.331−192.90334,03%161.791.242
19-8-2026367.992.234—34,05%161.598.339

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HCM