Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo HD2
CTCP Đầu tư phát triển nhà HUD2
Housing Development Investment Joint Stock Company HUD2
7.800
▲ +700 (▲ +9,86%)

Kết quả kinh doanh HD2

Doanh thu và lợi nhuận HD2 theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q2/2017: 75Q3/2017: 5775Q4/2016Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q2/2017: 15Q3/2017: 215Q4/2016Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q4/2017——
Q3/2017572
Q2/20177515
Q4/2016——

Doanh thu và lợi nhuận HD2 theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 0Năm 2021: 80Năm 2022: 47Năm 2023: 41Năm 2024: 155Năm 2025: 174174Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 0Năm 2021: 0Năm 2022: 0Năm 2023: 0Năm 2024: 9Năm 2025: 1212Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202517412
Năm 20241559
Năm 2023410
Năm 2022470
Năm 2021800
Năm 202000

Báo cáo tài chính gốc HD2 theo kỳ

11 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

11 tệp báo cáo HD2 trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh HD2 theo năm

tỉ đồng

15 kỳ, Năm 2011 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh173,9155,040,947,179,80,455,829,9250,5322,8295,7259,6224,45,10,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)173,9155,040,947,179,80,455,829,9250,5322,8295,7259,6224,45,10,0
4. Giá vốn hàng bán115,191,939,744,577,10,243,0-1,8185,9240,8247,6216,7192,80,00,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)58,863,11,22,62,70,212,931,764,682,048,142,931,75,10,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,71,52,15,95,45,78,34,10,61,10,00,22,0
7. Chi phí tài chính12,417,90,00,20,00,00,00,46,67,42,63,47,10,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay10,217,20,00,20,00,00,00,46,67,32,53,47,10,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng8,910,50,00,00,00,00,0-0,21,83,01,22,40,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp21,521,51,83,54,76,012,817,222,027,216,219,115,58,47,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)16,013,20,00,40,20,25,420,142,548,628,719,19,1-3,1-5,7
12. Thu nhập khác0,30,40,10,00,00,50,50,60,40,10,63,60,90,39,4
13. Chi phí khác0,01,00,00,00,00,10,21,21,80,70,31,81,40,30,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,2-0,60,10,00,00,40,3-0,6-1,4-0,50,31,8-0,50,19,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)16,212,60,10,40,20,65,719,541,148,029,020,98,6-3,13,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,23,90,00,10,10,11,10,18,49,96,39,81,40,00,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,04,0-0,10,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,23,90,00,10,10,11,24,18,39,96,39,81,40,00,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)12,18,70,00,30,10,54,615,432,838,122,711,17,2-3,12,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)12,18,70,00,30,10,54,615,432,838,122,711,17,2-3,12,5

Kết quả kinh doanh HD2 theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 3/2017Quý 2/2017Quý 3/2016Quý 2/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh57,375,33,912,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)57,375,33,912,2
4. Giá vốn hàng bán51,549,03,711,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)5,926,30,21,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,12,30,80,2
7. Chi phí tài chính0,83,60,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,83,60,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,50,70,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,55,84,02,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,118,5-3,0-1,4
12. Thu nhập khác0,10,111,40,1
13. Chi phí khác0,00,00,70,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,10,110,70,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,218,67,7-1,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,43,72,50,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,43,72,50,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,814,85,1-1,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,814,85,1-1,4

Báo cáo khác của HD2

Dữ liệu khác của HD2

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư phát triển nhà HUD2 (mã HD2): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 174 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 12 tỉ đồng, tăng 37,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2017): doanh thu 57 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.