Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo HDP
CTCP Dược Hà Tĩnh
HaTinh Pharmaceutical Joint Stock Company
27.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh HDP

Doanh thu và lợi nhuận HDP theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2016: 9696Q4/2015Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2016: 33Q4/2015Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q4/2017——
Q4/2016——
Q3/2016963
Q4/2015——

Doanh thu và lợi nhuận HDP theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 330Năm 2021: 347Năm 2022: 474Năm 2023: 416Năm 2024: 409Năm 2025: 408474Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 7Năm 2021: 10Năm 2022: 17Năm 2023: 12Năm 2024: 16Năm 2025: 2020Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202540820
Năm 202440916
Năm 202341612
Năm 202247417
Năm 202134710
Năm 20203307

Báo cáo tài chính gốc HDP theo kỳ

10 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

10 tệp báo cáo HDP trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh HDP theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2013 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh420,5420,8422,2479,7352,0337,6342,4337,0370,0387,0364,2324,8288,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu13,011,55,96,15,47,69,27,04,05,37,46,96,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)407,5409,3416,2473,6346,7330,0333,3330,1366,0381,8356,9317,8282,6
4. Giá vốn hàng bán292,3301,0312,1340,8253,8238,9239,3240,9274,9291,0275,5251,0220,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)115,3108,3104,1132,892,991,193,989,191,190,881,466,861,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,70,10,20,10,00,00,10,10,10,20,20,1
7. Chi phí tài chính4,73,84,94,94,04,54,85,46,56,94,65,13,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay4,43,54,54,23,64,14,65,36,56,84,55,13,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng69,171,068,186,462,964,762,055,457,255,549,043,140,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp19,414,215,420,513,812,816,719,016,719,517,813,213,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)22,219,915,721,212,29,210,49,510,79,010,15,75,0
12. Thu nhập khác2,60,00,00,20,30,10,50,20,10,90,11,32,9
13. Chi phí khác0,10,10,10,20,20,60,40,10,50,20,10,10,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)2,5-0,1-0,1-0,00,2-0,40,10,1-0,40,70,01,22,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)24,719,915,621,112,48,810,69,610,39,710,16,97,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,64,13,24,32,91,51,81,71,91,61,71,41,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,64,13,24,32,91,51,81,71,91,61,71,41,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)20,115,812,416,89,57,38,87,98,48,18,45,55,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)20,115,812,416,89,57,38,87,98,48,18,45,55,6

Kết quả kinh doanh HDP theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 3/2016Quý 3/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh97,397,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,91,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)96,495,5
4. Giá vốn hàng bán75,174,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)21,321,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,0
7. Chi phí tài chính1,90,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,90,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0
9. Chi phí bán hàng12,512,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,04,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3,03,3
12. Thu nhập khác0,10,0
13. Chi phí khác0,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)3,03,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,50,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,50,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,52,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,52,7

Báo cáo khác của HDP

Dữ liệu khác của HDP

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Dược Hà Tĩnh (mã HDP): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 408 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 20 tỉ đồng, tăng 27,5% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2016): doanh thu 96 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.