Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 902 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: SJG, SSH, TLP, VCP, VGI · Xem bảng →
Logo HEP
CTCP Môi trường và Công trình đô thị Huế
Hue Urban Environment and Public Works Joint Stock Company
10.900
▼ −100 (▼ −0,91%)

Khối ngoại mua bán HEP — trang 29

Mua bán ròng của khối ngoại với HEP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HEP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-6-202314.50000■ 00,00,0■ 0,02.915.000
16-6-202314.5005000▲ +5000,00,0▲ +0,02.915.000
15-6-202314.70000■ 00,00,0■ 0,02.915.500
14-6-202314.70000■ 00,00,0■ 0,02.915.500
13-6-202314.70000■ 00,00,0■ 0,02.915.500
12-6-202314.70000■ 00,00,0■ 0,02.915.500
9-6-202314.70000■ 00,00,0■ 0,02.915.500
8-6-202314.70000■ 00,00,0■ 0,02.915.500
7-6-202312.80000■ 00,00,0■ 0,02.915.500
6-6-202313.00000■ 00,00,0■ 0,02.915.500
5-6-202315.50000■ 00,00,0■ 0,02.915.500
2-6-202314.80000■ 00,00,0■ 0,02.915.500
1-6-202315.20000■ 00,00,0■ 0,02.915.500
31-5-202316.40000■ 00,00,0■ 0,02.915.500
30-5-202316.4001000▲ +1000,00,0▲ +0,02.915.500
29-5-202317.70000■ 00,00,0■ 0,02.915.600
26-5-202320.80000■ 00,00,0■ 0,02.915.600
25-5-202320.80000■ 00,00,0■ 0,02.915.600
24-5-202320.70000■ 00,00,0■ 0,02.915.600
23-5-202320.70000■ 00,00,0■ 0,02.915.600
22-5-202320.70000■ 00,00,0■ 0,02.915.600
19-5-202319.50000■ 00,00,0■ 0,02.915.600
18-5-202317.00000■ 00,00,0■ 0,02.915.600
17-5-202317.80000■ 00,00,0■ 0,02.915.600
16-5-202317.80000■ 00,00,0■ 0,02.915.600
15-5-202315.5007000▲ +7000,00,0▲ +0,02.915.600
12-5-202315.5007000▲ +7000,00,0▲ +0,02.916.300
11-5-202317.90000■ 00,00,0■ 0,02.917.000
10-5-202317.90000■ 00,00,0■ 0,02.916.900
9-5-202315.60000■ 00,00,0■ 0,02.916.900

Trang 29/74 · 9-5-2023 – 19-6-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 15-12-2017

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HEP, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HEP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HEP (CTCP Môi trường và Công trình đô thị Huế) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu HEP (mua 2 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 2.752.500 cổ phiếu.