Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HEP
CTCP Môi trường và Công trình đô thị Huế
Hue Urban Environment and Public Works Joint Stock Company
11.400
▲ +600 (▲ +5,56%)

Room ngoại HEP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HEP theo thời gian

344 ngày
-0,01%0,81%1,63%2,44%3,26%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 182.200 cổ phiếu HEP, tương đương 3,04% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 2.757.800 cổ phiếu (45,96% vốn), khoảng 31 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 3,04% (11-9-2026), thấp nhất 0,22% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HEP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20263,04%3,04%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20263,00%3,04%▲ +0,03 điểm %1.900
3 tháng3-7-20262,86%3,04%▲ +0,18 điểm %10.500
1 năm2-10-20250,75%3,04%▲ +2,29 điểm %137.300
3 năm8-3-20220,25%3,04%▲ +2,79 điểm %167.400

Sở hữu nước ngoài HEP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20263,04%■ 0,00 điểm %182.20049%2.757.800
9-20263,04%▲ +0,03 điểm %182.20049%2.757.800
8-20263,00%▲ +0,14 điểm %180.30049%2.759.700
7-20262,86%▲ +0,00 điểm %171.80049%2.768.200
6-20262,86%▲ +0,08 điểm %171.70049%2.768.300
5-20262,78%▲ +0,03 điểm %166.70049%2.773.300
4-20262,75%▲ +0,06 điểm %165.00049%2.775.000
3-20262,69%▲ +0,02 điểm %161.40049%2.778.600
2-20262,67%▲ +0,60 điểm %160.10049%2.779.900
1-20262,07%▲ +0,76 điểm %124.40049%2.815.600
12-20251,31%▲ +0,06 điểm %78.50049%2.861.500
11-20251,24%▲ +0,04 điểm %74.70049%2.865.300
10-20251,21%▲ +0,46 điểm %72.30049%2.867.700
9-20250,75%▲ +0,00 điểm %44.90049%2.895.100
8-20250,74%▲ +0,00 điểm %44.60049%2.895.400
7-20250,74%▲ +0,01 điểm %44.50049%2.895.500
6-20250,74%■ 0,00 điểm %44.20049%2.895.800
5-20250,74%▲ +0,49 điểm %44.20049%2.895.800
3-20220,25%▲ +0,03 điểm %14.80049%2.925.200
2-20220,22%—13.10049%2.926.900

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026182.20003,04%2.757.800
1-10-2026182.20003,04%2.757.800
30-9-2026182.20003,04%2.757.800
29-9-2026182.20003,04%2.757.800
28-9-2026182.20003,04%2.757.800
25-9-2026182.20003,04%2.757.800
24-9-2026182.20003,04%2.757.800
23-9-2026182.20003,04%2.757.800
22-9-2026182.20003,04%2.757.800
21-9-2026182.20003,04%2.757.800
18-9-2026182.20003,04%2.757.800
17-9-2026182.20003,04%2.757.800
16-9-2026182.20003,04%2.757.800
15-9-2026182.20003,04%2.757.800
14-9-2026182.20003,04%2.757.800
11-9-2026182.200+3003,04%2.757.800
10-9-2026181.900+1.2003,03%2.758.100
9-9-2026180.700+1003,01%2.759.300
8-9-2026180.60003,01%2.759.400
7-9-2026180.60003,01%2.759.400
4-9-2026180.60003,01%2.759.400
3-9-2026180.600+3003,01%2.759.400
28-8-2026180.30003,00%2.759.700
27-8-2026180.30003,00%2.759.700
26-8-2026180.30003,00%2.759.700
25-8-2026180.30003,00%2.759.700
24-8-2026180.30003,00%2.759.700
21-8-2026180.30003,00%2.759.700
20-8-2026180.30003,00%2.759.700
19-8-2026180.300—3,00%2.759.700

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HEP