Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo HEP
CTCP Môi trường và Công trình đô thị Huế
Hue Urban Environment and Public Works Joint Stock Company
11.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh HEP

Lợi nhuận HEP theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—
Q4/2015—

Doanh thu và lợi nhuận HEP theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 282Năm 2021: 325Năm 2022: 347Năm 2023: 293Năm 2024: 326Năm 2025: 311347Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 10Năm 2021: 11Năm 2022: 12Năm 2023: 12Năm 2024: 14Năm 2025: 1616Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202531116
Năm 202432614
Năm 202329312
Năm 202234712
Năm 202132511
Năm 202028210

Báo cáo tài chính gốc HEP theo kỳ

10 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————

10 tệp báo cáo HEP trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HEP

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HEP.

Kết quả kinh doanh HEP theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh311,2325,9292,9347,1325,4282,0243,4239,4216,5195,2167,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,90,8
3. Doanh thu thuần (1)-(2)311,2325,9292,9347,1325,4282,0243,4239,4216,5194,3166,8
4. Giá vốn hàng bán256,8275,0248,5299,8283,0241,4203,4205,6186,1164,7139,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)54,450,844,447,342,440,639,933,830,429,627,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,20,21,01,61,82,62,02,52,11,71,4
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,01,82,42,83,21,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,01,82,42,83,21,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp36,434,430,733,931,631,431,827,524,023,122,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)18,216,614,715,012,511,78,46,45,75,14,6
12. Thu nhập khác0,20,50,30,70,00,10,30,10,71,00,2
13. Chi phí khác0,40,60,41,00,10,20,10,11,21,60,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,3-0,1-0,0-0,3-0,1-0,10,2-0,0-0,5-0,70,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)17,916,514,614,712,411,68,66,45,24,44,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,22,12,23,21,91,61,50,90,90,60,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,2-0,1-0,10,3
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,22,12,23,21,91,61,51,10,80,50,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)15,714,412,511,510,510,07,15,34,43,93,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)15,714,412,511,510,510,07,15,34,43,93,9

Báo cáo khác của HEP

Dữ liệu khác của HEP

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Môi trường và Công trình đô thị Huế (mã HEP): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 311 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 16 tỉ đồng, tăng 9,1% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.