Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 412 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APS, CKV, CST · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HFB — trang 47
Biểu đồ giá HFB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HFB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10.100 | 10.000 | 11.600 | 8.700 | ▼ −1,0% | 197 |
| 2025 | 8.700 | 10.100 | 10.500 | 7.300 | ▲ +16,1% | 249 |
| 2024 | 10.200 | 8.700 | 17.900 | 7.300 | ▼ −14,7% | 250 |
| 2023 | 23.700 | 12.000 | 37.200 | 8.000 | ▼ −49,4% | 249 |
| 2022 | 11.600 | 21.000 | 21.000 | 7.500 | ▲ +81,0% | 249 |
| 2021 | 7.500 | 11.800 | 18.800 | 6.600 | ▲ +57,3% | 250 |
| 2020 | 5.400 | 7.500 | 8.000 | 4.200 | ▲ +38,9% | 252 |
| 2019 | 8.100 | 5.400 | 16.400 | 4.900 | ▼ −33,3% | 250 |
| 2018 | 9.000 | 8.100 | 10.300 | 6.000 | ▼ −10,0% | 250 |
| 2017 | 10.000 | 10.000 | 14.000 | 5.100 | ■ 0,0% | 193 |
Giá HFB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8-4-2021 | 8.600 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | ▲ +13,95% | 200 | 0,0 |
| 7-4-2021 | 9.800 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | ▼ −12,24% | 119.100 | 1,0 |
| 6-4-2021 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-4-2021 | 8.600 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | ▲ +13,95% | 400 | 0,0 |
| 2-4-2021 | 9.900 | 8.500 | 8.600 | 8.500 | 8.600 | ▼ −13,13% | 1.100 | 0,0 |
| 1-4-2021 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-3-2021 | 10.200 | 9.500 | 10.000 | 9.500 | 9.900 | ▼ −2,94% | 28.500 | 0,3 |
| 30-3-2021 | 9.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | ▲ +10,87% | 100 | 0,0 |
| 29-3-2021 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | ■ 0,00% | 21.500 | 0,2 |
| 26-3-2021 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | ■ 0,00% | 120.000 | 0,9 |
| 25-3-2021 | 9.200 | 9.300 | 9.300 | 9.200 | 9.200 | ■ 0,00% | 459.600 | 3,6 |
| 24-3-2021 | 8.000 | 9.100 | 9.200 | 9.100 | 9.200 | ▲ +15,00% | 492.400 | 4,0 |
| 23-3-2021 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-3-2021 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-3-2021 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 2.000 | 0,0 |
| 18-3-2021 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-3-2021 | 8.600 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ▼ −6,98% | 1.000 | 0,0 |
| 16-3-2021 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-3-2021 | 8.000 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | ▲ +7,50% | 100 | 0,0 |
| 12-3-2021 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-3-2021 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-3-2021 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-3-2021 | 7.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ▲ +14,29% | 1.000 | 0,0 |
| 8-3-2021 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-3-2021 | 8.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ▼ −12,50% | 100 | 0,0 |
| 4-3-2021 | 9.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ▼ −11,11% | 2.400 | 0,0 |
| 3-3-2021 | 8.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | ▲ +12,50% | 100 | 0,0 |
| 2-3-2021 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-3-2021 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-2-2021 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 47/80 · 26-2-2021 – 8-4-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 30-3-2017
Dữ liệu khác của HFB
Phân tích kỹ thuật HFBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HFBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HFBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HFBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HFBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HFBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HFBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HFBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại HFBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HFBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HFBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HFB (CTCP Công trình Cầu phà Thành phố Hồ Chí Minh) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 30-3-2017 tới nay, tổng cộng 2.389 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 10.000 đồng, đứng giá 0,00%.
Tính theo từng năm, HFB tăng mạnh nhất vào năm 2022 (81,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2023 (49,4%).
