Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo HID
CTCP Halcom Việt Nam
Halcom Vietnam Joint Stock Company
4.610
▼ −150 (▼ −3,15%)

Khối ngoại mua bán HID — trang 32

Mua bán ròng của khối ngoại với HID

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: -014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: -020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: -025-5-2026: -026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: -029-5-2026: -01-6-2026: -02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: -08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: -019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: -025-6-2026: -026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: -09-7-2026: -010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: -021-7-2026: -022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: -029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: -010-8-2026: -011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: -019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: -028-8-2026: -03-9-2026: -04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: -010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: -016-9-2026: -017-9-2026: -018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: -024-9-2026: 025-9-2026: -028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: -02-10-2026: -05-10-2026: -06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: -012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: -021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: -029-10-2026: 030-10-2026: -00-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HID từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
8-2-20233.10000■ 00,00,0■ 0,037.206.395
7-2-20233.04000■ 00,00,0■ 0,037.206.395
6-2-20233.08000■ 00,00,0■ 0,037.206.395
3-2-20233.10000■ 00,00,0■ 0,037.206.395
2-2-20233.08000■ 00,00,0■ 0,037.206.095
1-2-20233.17000■ 00,00,0■ 0,037.206.095
31-1-20233.4000300▼ −3000,00,0▼ −0,037.206.095
30-1-20233.44000■ 00,00,0■ 0,037.206.095
27-1-20233.2201.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,037.206.095
19-1-20233.1901.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,037.207.095
18-1-20233.1302000▲ +2000,00,0▲ +0,037.208.095
17-1-20233.09000■ 00,00,0■ 0,037.208.295
16-1-20233.06000■ 00,00,0■ 0,037.208.295
13-1-20233.08000■ 00,00,0■ 0,037.208.295
12-1-20233.10000■ 00,00,0■ 0,037.208.295
11-1-20233.11000■ 00,00,0■ 0,037.208.295
10-1-20233.09000■ 00,00,0■ 0,037.208.295
9-1-20233.08000■ 00,00,0■ 0,037.208.195
6-1-20233.08000■ 00,00,0■ 0,037.208.195
5-1-20233.1400100▼ −1000,00,0▼ −0,037.208.195
4-1-20233.15000■ 00,00,0■ 0,037.208.195
3-1-20233.1702000▲ +2000,00,0▲ +0,037.208.195
30-12-20223.04000■ 00,00,0■ 0,037.208.395
29-12-20223.02000■ 00,00,0■ 0,037.208.395
28-12-20223.1302000▲ +2000,00,0▲ +0,037.208.395
27-12-20223.10000■ 00,00,0■ 0,037.208.595
26-12-20223.00000■ 00,00,0■ 0,037.208.595
23-12-20223.18000■ 00,00,0■ 0,037.208.595
22-12-20223.13000■ 00,00,0■ 0,037.208.595
21-12-20223.15000■ 00,00,0■ 0,037.208.595

Trang 32/86 · 21-12-2022 – 8-2-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-7-2016

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HID, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của HID

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HID (CTCP Halcom Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu HID (mua 37 tỉ đồng, bán 36 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 37.312.151 cổ phiếu.