Số liệu tới phiên2-11-2026
Trong phiên 09:53:30
Logo HJS
CTCP Thủy điện Nậm Mu
Nam Mu Hydropower JSC
24.300
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 09:53:30

Khối ngoại mua bán HJS — trang 47

Mua bán ròng của khối ngoại với HJS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: -00-014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HJS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
20-4-202135.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.420
19-4-202133.00000■ 00,00,0■ 0,010.260.420
16-4-202133.00000■ 00,00,0■ 0,010.260.420
15-4-202133.00000■ 00,00,0■ 0,010.260.420
14-4-202133.00000■ 00,00,0■ 0,010.257.920
13-4-202133.00000■ 00,00,0■ 0,010.257.920
12-4-202135.00002.500▼ −2.5000,00,1▼ −0,110.257.920
9-4-202132.00000■ 00,00,0■ 0,010.257.920
8-4-202132.00000■ 00,00,0■ 0,010.257.920
7-4-202132.00000■ 00,00,0■ 0,010.257.920
6-4-202132.00000■ 00,00,0■ 0,010.257.920
5-4-202134.00000■ 00,00,0■ 0,010.257.920
2-4-202134.00000■ 00,00,0■ 0,010.257.920
1-4-202134.00000■ 00,00,0■ 0,010.257.920
31-3-202134.00000■ 00,00,0■ 0,010.257.920
30-3-202134.00000■ 00,00,0■ 0,010.257.920
29-3-202134.00000■ 00,00,0■ 0,010.257.920
26-3-202135.0001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,010.257.920
25-3-202135.00000■ 00,00,0■ 0,010.258.920
24-3-202135.00000■ 00,00,0■ 0,010.258.920
23-3-202135.00000■ 00,00,0■ 0,010.258.920
22-3-202135.00000■ 00,00,0■ 0,010.258.920
19-3-202135.00000■ 00,00,0■ 0,010.258.920
18-3-202135.00000■ 00,00,0■ 0,010.258.720
17-3-202135.20000■ 00,00,0■ 0,010.258.720
16-3-202135.2000200▼ −2000,00,0▼ −0,010.258.720
15-3-202135.00000■ 00,00,0■ 0,010.258.720
12-3-202135.00000■ 00,00,0■ 0,010.258.720
11-3-202135.00000■ 00,00,0■ 0,010.258.720
10-3-202135.00000■ 00,00,0■ 0,010.258.720

Trang 47/166 · 10-3-2021 – 20-4-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HJS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của HJS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HJS (CTCP Thủy điện Nậm Mu) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HJS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -30.495 cổ phiếu.