Số liệu tới phiên2-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.075 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAV, AGM, AIG, ALT, AME · Xem bảng →
Logo HJS
CTCP Thủy điện Nậm Mu
Nam Mu Hydropower JSC
24.300
▼ −2.300 (▼ −8,65%)

Khối ngoại mua bán HJS — trang 45

Mua bán ròng của khối ngoại với HJS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: -00-014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HJS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
16-7-202131.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.320
15-7-202131.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.320
14-7-202131.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.320
13-7-202131.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.320
12-7-202131.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.320
9-7-202131.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.320
8-7-202131.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.320
7-7-202131.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.320
6-7-202131.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.320
5-7-202134.20000■ 00,00,0■ 0,010.260.320
2-7-202134.20000■ 00,00,0■ 0,010.260.320
1-7-202134.20000■ 00,00,0■ 0,010.260.320
30-6-202134.20000■ 00,00,0■ 0,010.260.320
29-6-202134.2001000▲ +1000,00,0▲ +0,010.260.320
28-6-202134.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.420
25-6-202132.00000■ 00,00,0■ 0,010.260.420
24-6-202132.00000■ 00,00,0■ 0,010.260.420
23-6-202132.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.420
22-6-202132.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.420
21-6-202132.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.420
18-6-202132.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.420
17-6-202132.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.420
16-6-202132.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.420
15-6-202132.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.420
14-6-202132.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.420
11-6-202132.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.420
10-6-202132.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.420
9-6-202133.00000■ 00,00,0■ 0,010.260.420
8-6-202134.00000■ 00,00,0■ 0,010.260.420
7-6-202131.20000■ 00,00,0■ 0,010.260.420

Trang 45/166 · 7-6-2021 – 16-7-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HJS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của HJS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HJS (CTCP Thủy điện Nậm Mu) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HJS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -30.495 cổ phiếu.