Số liệu tới phiên4-11-2026
Logo HJS
CTCP Thủy điện Nậm Mu
Nam Mu Hydropower JSC
25.700
▲ +1.400 (▲ +5,76%)

Khối ngoại mua bán HJS — trang 49

Mua bán ròng của khối ngoại với HJS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

18-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: -03-11-2026: 04-11-2026: 00-018-5-20264-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HJS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
21-1-202134.20000■ 00,00,0■ 0,010.261.120
20-1-202134.20000■ 00,00,0■ 0,010.261.120
19-1-202134.20000■ 00,00,0■ 0,010.261.120
18-1-202134.20000■ 00,00,0■ 0,010.261.120
15-1-202134.20000■ 00,00,0■ 0,010.261.120
14-1-202134.20000■ 00,00,0■ 0,010.261.120
13-1-202134.20000■ 00,00,0■ 0,010.261.120
12-1-202134.20000■ 00,00,0■ 0,010.261.120
11-1-202134.20000■ 00,00,0■ 0,010.261.120
8-1-202138.00000■ 00,00,0■ 0,010.261.120
7-1-202138.00000■ 00,00,0■ 0,010.261.120
6-1-202138.00000■ 00,00,0■ 0,010.261.120
5-1-202138.00000■ 00,00,0■ 0,010.261.120
4-1-202138.00000■ 00,00,0■ 0,010.261.120
31-12-202038.00000■ 00,00,0■ 0,010.261.120
30-12-202037.80000■ 00,00,0■ 0,010.261.120
29-12-202037.80000■ 00,00,0■ 0,010.261.120
28-12-202037.80000■ 00,00,0■ 0,010.261.120
25-12-202037.80000■ 00,00,0■ 0,010.261.120
24-12-202037.80000■ 00,00,0■ 0,010.261.120
23-12-202037.80000■ 00,00,0■ 0,010.260.520
22-12-202037.80000■ 00,00,0■ 0,010.260.520
21-12-202037.8000600▼ −6000,00,0▼ −0,010.260.520
18-12-202034.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.320
17-12-202034.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.320
16-12-202034.5000200▼ −2000,00,0▼ −0,010.260.320
15-12-202034.50000■ 00,00,0■ 0,010.260.320
14-12-202033.40000■ 00,00,0■ 0,010.260.420
11-12-202033.40000■ 00,00,0■ 0,010.260.420
10-12-202033.40000■ 00,00,0■ 0,010.260.420

Trang 49/166 · 10-12-2020 – 21-1-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HJS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của HJS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HJS (CTCP Thủy điện Nậm Mu) theo từng phiên.

Phiên 4-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HJS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -30.495 cổ phiếu.