Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo HLB
CTCP Bia và Nước giải Khát Hạ Long
Halong Beer And Beverage Joint Stock Company
500.000
▼ −31.500 (▼ −5,93%)

Kết quả kinh doanh HLB

Lợi nhuận HLB theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—
Q3/2016—
Q4/2015—

Doanh thu và lợi nhuận HLB theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 710Năm 2021: 981Năm 2022: 1.369Năm 2023: 1.470Năm 2024: 1.573Năm 2025: 1.8351.835Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 65Năm 2021: 82Năm 2022: 127Năm 2023: 111Năm 2024: 135Năm 2025: 156156Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.835156
Năm 20241.573135
Năm 20231.470111
Năm 20221.369127
Năm 202198182
Năm 202071065

Báo cáo tài chính gốc HLB theo kỳ

23 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

23 tệp báo cáo HLB trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh HLB theo năm

tỉ đồng

17 kỳ, Năm 2009 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.835,81.572,61.469,71.369,4980,9709,8587,0437,3325,6268,9216,8198,4182,1205,2188,1191,9190,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,90,00,00,10,00,01,612,68,23,50,054,150,052,346,947,853,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.834,91.572,61.469,61.369,3980,9709,8585,3424,6317,4265,4216,7144,3132,1152,9141,2144,0137,3
4. Giá vốn hàng bán1.466,41.264,81.190,81.090,6786,2550,3452,2327,6249,3213,4160,1102,096,4110,4102,998,2101,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)368,5307,8278,8278,7194,7159,5133,297,068,152,056,742,335,642,538,345,835,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính23,312,712,611,04,34,54,84,12,81,90,80,30,40,61,30,10,1
7. Chi phí tài chính1,00,20,60,70,20,30,20,00,00,00,10,31,53,34,94,96,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,10,10,40,50,20,30,20,00,00,00,10,31,50,00,04,96,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng150,9113,2120,1105,976,669,553,536,121,715,523,126,620,524,122,326,721,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp51,538,727,925,320,113,810,09,29,89,114,39,99,58,96,56,96,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)188,5168,3142,8157,8102,180,474,255,939,429,320,05,74,56,85,97,41,2
12. Thu nhập khác7,44,13,62,41,93,53,05,70,64,22,51,72,01,91,61,42,5
13. Chi phí khác1,03,56,51,81,61,82,93,90,91,31,11,00,60,30,20,30,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)6,30,6-2,90,60,31,70,11,8-0,22,91,50,71,31,61,51,02,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)194,8169,0139,9158,4102,482,174,457,639,232,221,56,55,88,37,38,53,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành39,034,128,631,820,617,315,211,37,96,44,71,51,52,11,82,10,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)39,034,128,631,820,617,315,211,37,96,44,71,51,52,11,82,10,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)155,7134,8111,3126,581,864,859,246,331,325,716,74,94,46,25,56,42,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,30,10,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)155,5134,7111,3126,381,864,859,246,331,325,716,74,94,46,25,56,32,3

Báo cáo khác của HLB

Dữ liệu khác của HLB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Bia và Nước giải Khát Hạ Long (mã HLB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.835 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 156 tỉ đồng, tăng 15,5% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.