Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo HLC
CTCP Than Hà Lầm - Vinacomin
Vinacomin - HaLam Coal JSC
9.900
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán HLC — trang 24

Mua bán ròng của khối ngoại với HLC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: -019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: -029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 00-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HLC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
18-1-202412.30000■ 00,00,0■ 0,010.558.316
17-1-202412.30000■ 00,00,0■ 0,010.558.316
16-1-202412.60000■ 00,00,0■ 0,010.558.316
15-1-202412.60000■ 00,00,0■ 0,010.558.320
12-1-202412.50000■ 00,00,0■ 0,010.558.320
11-1-202412.90000■ 00,00,0■ 0,010.558.320
10-1-202413.40014.0000▲ +14.0000,20,0▲ +0,210.558.320
9-1-202413.50000■ 00,00,0■ 0,010.568.720
8-1-202413.00000■ 00,00,0■ 0,010.568.720
5-1-202412.10003.600▼ −3.6000,00,0▼ −0,010.567.720
4-1-202412.10000■ 00,00,0■ 0,010.567.620
3-1-202412.10001.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,010.567.620
2-1-202412.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,010.567.620
29-12-202312.00000■ 00,00,0■ 0,010.565.620
28-12-202312.00000■ 00,00,0■ 0,010.565.620
27-12-202312.00002.000▼ −2.0000,00,0▼ −0,010.565.620
26-12-202311.90000■ 00,00,0■ 0,010.565.620
25-12-202311.90000■ 00,00,0■ 0,010.565.620
22-12-202312.00000■ 00,00,0■ 0,010.565.620
21-12-202312.00000■ 00,00,0■ 0,010.565.520
20-12-202312.00000■ 00,00,0■ 0,010.565.520
19-12-202312.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,010.565.520
18-12-202312.10000■ 00,00,0■ 0,010.565.420
15-12-202311.90000■ 00,00,0■ 0,010.565.420
14-12-202311.9000100▼ −1000,00,0▼ −0,010.565.420
13-12-202311.50050.00050.000■ 00,60,6■ 0,010.563.420
12-12-202311.60000■ 00,00,0■ 0,010.563.420
11-12-202311.90002.000▼ −2.0000,00,0▼ −0,010.563.420
8-12-202311.80000■ 00,00,0■ 0,010.563.420
7-12-202311.60000■ 00,00,0■ 0,010.563.420

Trang 24/147 · 7-12-2023 – 18-1-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-3-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HLC, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của HLC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HLC (CTCP Than Hà Lầm - Vinacomin) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HLC (mua 2 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -1.769.843 cổ phiếu.