Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HLC
CTCP Than Hà Lầm - Vinacomin
Vinacomin - HaLam Coal JSC
9.800
▼ −500 (▼ −4,85%)

Room ngoại HLC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HLC theo thời gian

343 ngày
6,69%7,45%8,21%8,97%9,73%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.769.843 cổ phiếu HLC, tương đương 6,96% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 9,52% (18-7-2025), thấp nhất 6,90% (6-2-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HLC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20266,96%6,96%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20266,96%6,96%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20266,95%6,96%▲ +0,02 điểm %4.200
1 năm2-10-20259,45%6,96%▼ −2,49 điểm %-633.000
3 năm8-3-20226,92%6,96%▲ +0,04 điểm %10.312

Sở hữu nước ngoài HLC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20266,96%■ 0,00 điểm %1.769.8430%-1.769.843
9-20266,96%■ 0,00 điểm %1.769.8430%-1.769.843
8-20266,96%▼ −0,00 điểm %1.769.84349%10.683.604
7-20266,96%▲ +0,02 điểm %1.770.04349%10.683.404
6-20266,95%▼ −0,00 điểm %1.765.64349%10.687.804
5-20266,95%▲ +0,00 điểm %1.766.04349%10.687.404
4-20266,95%▲ +0,03 điểm %1.765.34349%10.688.104
3-20266,92%▲ +0,01 điểm %1.757.74349%10.695.704
2-20266,90%▼ −0,02 điểm %1.754.64349%10.698.804
1-20266,92%▼ −0,01 điểm %1.758.56849%10.694.879
12-20256,93%▼ −0,10 điểm %1.761.22949%10.692.218
11-20257,03%▲ +0,08 điểm %1.786.44349%10.667.004
10-20256,95%▼ −2,51 điểm %1.765.34349%10.688.104
9-20259,45%▼ −0,04 điểm %2.402.84349%10.050.604
8-20259,49%▲ +0,01 điểm %2.411.84349%10.041.604
7-20259,48%▼ −0,03 điểm %2.409.94349%10.043.504
6-20259,52%▲ +0,01 điểm %2.418.64349%10.034.804
5-20259,51%▲ +2,59 điểm %2.416.84349%10.036.604
3-20226,92%▼ −0,05 điểm %1.759.53149%10.693.916
2-20226,97%—1.772.03149%10.681.416

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.769.84306,96%-1.769.843
1-10-20261.769.84306,96%-1.769.843
30-9-20261.769.84306,96%-1.769.843
29-9-20261.769.84306,96%-1.769.843
28-9-20261.769.84306,96%-1.769.843
25-9-20261.769.84306,96%-1.769.843
24-9-20261.769.84306,96%-1.769.843
23-9-20261.769.84306,96%-1.769.843
22-9-20261.769.84306,96%-1.769.843
21-9-20261.769.84306,96%-1.769.843
18-9-20261.769.84306,96%-1.769.843
17-9-20261.769.84306,96%-1.769.843
16-9-20261.769.84306,96%-1.769.843
15-9-20261.769.84306,96%-1.769.843
14-9-20261.769.84306,96%10.683.604
11-9-20261.769.84306,96%10.683.604
10-9-20261.769.84306,96%10.683.604
9-9-20261.769.84306,96%10.683.604
8-9-20261.769.84306,96%10.683.604
7-9-20261.769.84306,96%10.683.604
4-9-20261.769.84306,96%10.683.604
3-9-20261.769.84306,96%10.683.604
28-8-20261.769.84306,96%10.683.604
27-8-20261.769.84306,96%10.683.604
26-8-20261.769.84306,96%10.683.604
25-8-20261.769.84306,96%10.683.604
24-8-20261.769.84306,96%10.683.604
21-8-20261.769.84306,96%10.683.604
20-8-20261.769.84306,96%10.683.604
19-8-20261.769.843—6,96%10.683.604

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HLC