Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HMS — trang 40
Biểu đồ giá HMS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HMS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 34.800 | 29.500 | 52.000 | 27.900 | ▼ −15,2% | 198 |
| 2025 | 35.700 | 34.900 | 50.500 | 29.300 | ▼ −2,2% | 249 |
| 2024 | 36.700 | 35.600 | 51.600 | 27.200 | ▼ −3,0% | 250 |
| 2023 | 24.800 | 37.900 | 44.700 | 20.100 | ▲ +52,8% | 249 |
| 2022 | 43.500 | 25.000 | 55.600 | 19.000 | ▼ −42,5% | 249 |
| 2021 | 23.000 | 42.400 | 49.500 | 19.200 | ▲ +84,3% | 250 |
| 2020 | 25.400 | 24.000 | 31.700 | 16.300 | ▼ −5,5% | 252 |
| 2019 | 27.000 | 26.300 | 33.800 | 20.900 | ▼ −2,6% | 250 |
| 2018 | 32.000 | 26.500 | 38.500 | 26.100 | ▼ −17,2% | 250 |
| 2017 | 28.000 | 31.600 | 48.400 | 27.000 | ▲ +12,9% | 149 |
Giá HMS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-2-2022 | 44.700 | 44.500 | 44.900 | 44.500 | 44.900 | ▲ +0,45% | 2.300 | 0,1 |
| 11-2-2022 | 47.000 | 45.000 | 45.100 | 44.500 | 45.000 | ▼ −4,26% | 4.900 | 0,2 |
| 10-2-2022 | 45.600 | 52.000 | 52.000 | 46.400 | 46.400 | ▲ +1,75% | 900 | 0,0 |
| 9-2-2022 | 45.700 | 45.800 | 46.000 | 44.700 | 45.000 | ▼ −1,53% | 6.600 | 0,3 |
| 8-2-2022 | 46.000 | 45.600 | 46.000 | 45.500 | 45.500 | ▼ −1,09% | 6.600 | 0,3 |
| 7-2-2022 | 46.100 | 46.000 | 46.800 | 44.600 | 46.000 | ▼ −0,22% | 10.300 | 0,5 |
| 28-1-2022 | 46.800 | 47.000 | 47.000 | 45.900 | 46.000 | ▼ −1,71% | 7.700 | 0,4 |
| 27-1-2022 | 48.500 | 44.600 | 48.500 | 44.500 | 47.500 | ▼ −2,06% | 5.600 | 0,3 |
| 26-1-2022 | 46.500 | 46.500 | 49.000 | 46.500 | 49.000 | ▲ +5,38% | 4.900 | 0,2 |
| 25-1-2022 | 48.700 | 46.500 | 50.000 | 46.100 | 46.300 | ▼ −4,93% | 5.100 | 0,2 |
| 24-1-2022 | 45.500 | 51.000 | 52.100 | 47.000 | 47.000 | ▲ +3,30% | 15.200 | 0,7 |
| 21-1-2022 | 45.200 | 45.800 | 46.000 | 44.500 | 45.900 | ▲ +1,55% | 4.300 | 0,2 |
| 20-1-2022 | 44.900 | 43.000 | 45.900 | 43.000 | 45.500 | ▲ +1,34% | 9.600 | 0,4 |
| 19-1-2022 | 43.500 | 45.000 | 46.000 | 44.000 | 45.000 | ▲ +3,45% | 3.800 | 0,2 |
| 18-1-2022 | 48.500 | 46.100 | 48.500 | 41.300 | 46.000 | ▼ −5,15% | 37.800 | 1,6 |
| 17-1-2022 | 49.500 | 49.500 | 50.000 | 46.500 | 48.500 | ▼ −2,02% | 12.000 | 0,6 |
| 14-1-2022 | 49.400 | 49.400 | 50.000 | 49.400 | 50.000 | ▲ +1,21% | 5.300 | 0,3 |
| 13-1-2022 | 49.500 | 48.500 | 51.000 | 48.500 | 48.900 | ▼ −1,21% | 16.700 | 0,8 |
| 12-1-2022 | 51.900 | 53.500 | 53.500 | 48.000 | 50.000 | ▼ −3,66% | 28.200 | 1,4 |
| 11-1-2022 | 48.500 | 55.000 | 55.000 | 48.500 | 52.900 | ▲ +9,07% | 31.000 | 1,6 |
| 10-1-2022 | 43.000 | 47.000 | 49.400 | 46.000 | 49.300 | ▲ +14,65% | 71.500 | 3,5 |
| 7-1-2022 | 43.500 | 43.000 | 43.400 | 42.500 | 43.400 | ▼ −0,23% | 22.400 | 1,0 |
| 6-1-2022 | 43.200 | 43.700 | 43.800 | 43.200 | 43.500 | ▲ +0,69% | 9.200 | 0,4 |
| 5-1-2022 | 42.900 | 43.000 | 44.000 | 43.000 | 43.200 | ▲ +0,70% | 7.700 | 0,3 |
| 4-1-2022 | 42.600 | 43.000 | 43.500 | 42.700 | 43.500 | ▲ +2,11% | 28.620 | 1,2 |
| 31-12-2021 | 42.700 | 42.700 | 42.700 | 42.400 | 42.400 | ▼ −0,70% | 4.400 | 0,2 |
| 30-12-2021 | 41.500 | 43.000 | 43.500 | 42.100 | 43.000 | ▲ +3,61% | 8.100 | 0,3 |
| 29-12-2021 | 41.400 | 41.500 | 41.900 | 41.500 | 41.900 | ▲ +1,21% | 4.800 | 0,2 |
| 28-12-2021 | 41.000 | 41.000 | 41.500 | 41.000 | 41.500 | ▲ +1,22% | 12.500 | 0,5 |
| 27-12-2021 | 41.300 | 41.000 | 41.300 | 40.500 | 41.300 | ■ 0,00% | 21.400 | 0,9 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 40/79 · 27-12-2021 – 14-2-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-6-2017
Dữ liệu khác của HMS
Phân tích kỹ thuật HMSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HMSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HMSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HMSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HMSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HMSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HMSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HMSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại HMSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HMSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HMSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HMS (CTCP Xây dựng bảo tàng Hồ Chí Minh) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 5-6-2017 tới nay, tổng cộng 2.346 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 29.500 đồng, tăng 3,15%, khối lượng 7.300 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.415 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HMS tăng mạnh nhất vào năm 2021 (84,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (42,5%).
