Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 900 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: SSH, TLP, VCP, QNW, TCK · Xem bảng →
Logo HPP
CTCP Sơn Hải Phòng
Haiphong Paint Joint Stock Company
58.000
▲ +900 (▲ +1,58%)

Khối ngoại mua bán HPP — trang 24

Mua bán ròng của khối ngoại với HPP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: -017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: -024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: -16-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 00-113-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HPP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
18-1-202460.90000■ 00,00,0■ 0,02.146.980
17-1-202462.00000■ 00,00,0■ 0,02.146.980
16-1-202462.00000■ 00,00,0■ 0,02.146.980
15-1-202462.00000■ 00,00,0■ 0,02.146.980
12-1-202462.00000■ 00,00,0■ 0,02.146.980
11-1-202462.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,02.146.980
10-1-202462.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,02.147.080
9-1-202463.90000■ 00,00,0■ 0,02.147.180
8-1-202463.90000■ 00,00,0■ 0,02.147.180
5-1-202463.90000■ 00,00,0■ 0,02.147.180
4-1-202463.90000■ 00,00,0■ 0,02.147.180
3-1-202463.90000■ 00,00,0■ 0,02.147.180
2-1-202464.2005000▲ +5000,00,0▲ +0,02.147.180
29-12-202362.90000■ 00,00,0■ 0,02.147.680
28-12-202364.2002.0000▲ +2.0000,10,0▲ +0,12.147.680
27-12-202362.00000■ 00,00,0■ 0,02.149.680
26-12-202364.20000■ 00,00,0■ 0,02.149.680
25-12-202364.20000■ 00,00,0■ 0,02.149.680
22-12-202364.20000■ 00,00,0■ 0,02.149.680
21-12-202364.20000■ 00,00,0■ 0,02.149.680
20-12-202364.20000■ 00,00,0■ 0,02.149.680
19-12-202364.20000■ 00,00,0■ 0,02.149.680
18-12-202364.20000■ 00,00,0■ 0,02.149.680
15-12-202364.20000■ 00,00,0■ 0,02.149.680
14-12-202364.2005000▲ +5000,00,0▲ +0,02.149.680
13-12-202362.4002000▲ +2000,00,0▲ +0,02.150.180
12-12-202363.60000■ 00,00,0■ 0,02.150.380
11-12-202363.60000■ 00,00,0■ 0,02.150.380
8-12-202363.60000■ 00,00,0■ 0,02.150.380
7-12-202363.60000■ 00,00,0■ 0,02.150.380

Trang 24/135 · 7-12-2023 – 18-1-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-8-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HPP, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HPP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HPP (CTCP Sơn Hải Phòng) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 6 tỉ đồng cổ phiếu HPP (mua 10 tỉ đồng, bán 16 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -2.160.836 cổ phiếu.