Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HPP
CTCP Sơn Hải Phòng
Haiphong Paint Joint Stock Company
64.800
▲ +1.600 (▲ +2,53%)

Room ngoại HPP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HPP theo thời gian

344 ngày
18,06%20,12%22,18%24,24%26,30%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 2.160.836 cổ phiếu HPP, tương đương 23,48% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 25,73% (5-1-2026), thấp nhất 18,63% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HPP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202623,48%23,48%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202623,49%23,48%▼ −0,00 điểm %-435
3 tháng3-7-202623,61%23,48%▼ −0,13 điểm %270.000
1 năm2-10-202524,52%23,48%▼ −1,03 điểm %197.700
3 năm8-3-202218,63%23,48%▲ +4,86 điểm %669.200

Sở hữu nước ngoài HPP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202623,48%■ 0,00 điểm %2.160.8360%-2.160.836
9-202623,48%▼ −0,00 điểm %2.160.8360%-2.160.836
8-202623,49%▼ −0,08 điểm %2.161.2710%-2.161.271
7-202623,57%▼ −0,04 điểm %1.887.3360%-1.887.336
6-202623,61%▼ −0,01 điểm %1.890.8360%-1.890.836
5-202623,62%▼ −0,02 điểm %1.891.63649%2.031.880
4-202623,64%▲ +0,01 điểm %1.893.03649%2.030.480
3-202623,63%▼ −1,57 điểm %1.892.03649%2.031.480
2-202625,20%▼ −0,30 điểm %2.017.73649%1.905.780
1-202625,50%▼ −0,19 điểm %2.041.73649%1.881.780
12-202525,69%▲ +0,26 điểm %2.056.73649%1.866.780
11-202525,42%▲ +0,88 điểm %2.035.73649%1.887.780
10-202524,54%▲ +0,11 điểm %1.965.13649%1.958.380
9-202524,43%▲ +0,77 điểm %1.956.13649%1.967.380
8-202523,66%▲ +0,02 điểm %1.894.53649%2.028.980
7-202523,64%▲ +0,28 điểm %1.893.03649%2.030.480
6-202523,36%▲ +0,00 điểm %1.870.83649%2.052.680
5-202523,36%▲ +4,73 điểm %1.870.73649%2.052.780
3-202218,63%▼ −0,01 điểm %1.491.63649%2.431.880
2-202218,64%—1.492.33649%2.431.180

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20262.160.836023,48%-2.160.836
1-10-20262.160.836023,48%-2.160.836
30-9-20262.160.836023,48%-2.160.836
29-9-20262.160.836023,48%-2.160.836
28-9-20262.160.836023,48%-2.160.836
25-9-20262.160.836023,48%-2.160.836
24-9-20262.160.836023,48%-2.160.836
23-9-20262.160.836023,48%-2.160.836
22-9-20262.160.836023,48%-2.160.836
21-9-20262.160.836023,48%-2.160.836
18-9-20262.160.836023,48%-2.160.836
17-9-20262.160.836023,48%-2.160.836
16-9-20262.160.836−43523,48%-2.160.836
15-9-20262.161.271023,49%-2.161.271
14-9-20262.161.271023,49%-2.161.271
11-9-20262.161.271023,49%-2.161.271
10-9-20262.161.271023,49%-2.161.271
9-9-20262.161.271023,49%-2.161.271
8-9-20262.161.271023,49%-2.161.271
7-9-20262.161.271023,49%-2.161.271
4-9-20262.161.271023,49%-2.161.271
3-9-20262.161.271023,49%-2.161.271
28-8-20262.161.271023,49%-2.161.271
27-8-20262.161.271023,49%-2.161.271
26-8-20262.161.271023,49%-2.161.271
25-8-20262.161.271023,49%-2.161.271
24-8-20262.161.271023,49%-2.161.271
21-8-20262.161.271023,49%-2.161.271
20-8-20262.161.271023,49%-2.161.271
19-8-20262.161.271—23,49%-2.161.271

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HPP