Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Kết quả kinh doanh HSA
Lợi nhuận HSA theo quý
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|
| Q4/2025 | — |
| Q4/2023 | — |
| Q4/2022 | — |
| Q4/2021 | — |
| Q4/2020 | — |
| Q4/2019 | — |
| Q4/2018 | — |
| Q1/2018 | 25 |
| Q4/2017 | — |
| Q3/2017 | 3 |
| Q2/2017 | -1 |
| Q1/2017 | 10 |
Lợi nhuận HSA theo năm
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
| Năm | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|
| Năm 2025 | -86 |
| Năm 2023 | 1 |
| Năm 2022 | 1 |
| Năm 2021 | 30 |
| Năm 2020 | 5 |
| Năm 2019 | 24 |
Báo cáo tài chính gốc HSA theo kỳ
22 tệp| Năm | Quý 1 | Quý 2 | Bán niên | Quý 3 | Quý 4 | Cả năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | — | — | — | — | — | |
| 2024 | — | — | — | — | — | |
| 2023 | — | — | — | — | — | |
| 2022 | — | — | — | — | — | |
| 2021 | — | — | — | — | — | |
| 2020 | — | — | — | — | — | |
| 2019 | — | — | — | — | — | |
| 2018 | — | — | — | — | ||
| 2017 | — | — | — | |||
| 2016 | — | — | — | — | — |
22 tệp báo cáo HSA trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.
Kết quả kinh doanh HSA theo năm
tỉ đồng11 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Năm 2025 | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2014 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 3. Doanh thu thuần (1)-(2) | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 5. Lợi nhuận gộp (3)-(4) | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 0,0 | 0,0 | 3,8 | 42,0 | 15,3 | 35,2 | 50,9 | 28,9 | 8,4 | 2,8 | 0,7 |
| 7. Chi phí tài chính | 0,0 | 0,0 | 2,0 | 6,9 | 7,9 | 14,4 | 89,4 | 7,5 | 3,4 | 1,5 | 5,0 |
| -Trong đó: Chi phí lãi vay | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,9 | 1,6 | 5,0 | 3,4 | 2,1 | 0,8 | 0,7 |
| 8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 9. Chi phí bán hàng | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 85,9 | 0,7 | 0,8 | 1,4 | 2,2 | 1,1 | 7,5 | 3,0 | 0,3 | 0,1 | 0,1 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10) | -85,9 | -0,7 | 1,0 | 33,7 | 5,2 | 19,8 | -46,0 | 18,4 | 4,6 | 1,2 | -4,3 |
| 12. Thu nhập khác | 0,0 | 3,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 4,3 | 2,7 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 13. Chi phí khác | 0,0 | 0,7 | 0,0 | 0,2 | 0,1 | 0,0 | 2,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 14. Lợi nhuận khác (12)-(13) | -0,0 | 2,4 | -0,0 | -0,2 | -0,1 | 4,3 | 0,1 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14) | -86,0 | 1,7 | 1,0 | 33,5 | 5,1 | 24,0 | -45,9 | 18,4 | 4,6 | 1,2 | -4,3 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0,0 | 0,5 | 0,3 | 3,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,7 | 0,2 | 0,0 | 0,0 |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17) | 0,0 | 0,5 | 0,3 | 3,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,7 | 0,2 | 0,0 | 0,0 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18) | -86,0 | 1,2 | 0,7 | 30,0 | 5,1 | 24,0 | -45,9 | 14,8 | 4,4 | 1,2 | -4,3 |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20) | -86,0 | 1,2 | 0,7 | 30,0 | 5,1 | 24,0 | -45,9 | 14,8 | 4,4 | 1,2 | -4,3 |
Kết quả kinh doanh HSA theo quý
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Quý 1/2018 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 |
|---|---|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 3. Doanh thu thuần (1)-(2) | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 5. Lợi nhuận gộp (3)-(4) | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 36,1 | 6,6 | 0,1 | 13,4 |
| 7. Chi phí tài chính | 1,4 | 2,8 | 1,0 | 0,6 |
| -Trong đó: Chi phí lãi vay | 0,7 | 2,0 | 0,6 | 0,5 |
| 8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 9. Chi phí bán hàng | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 0,9 | 0,6 | 0,4 | 0,2 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10) | 33,9 | 3,2 | -1,3 | 12,6 |
| 12. Thu nhập khác | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 13. Chi phí khác | 2,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 14. Lợi nhuận khác (12)-(13) | -2,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14) | 31,4 | 3,2 | -1,3 | 12,6 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 6,2 | 0,6 | -0,3 | 2,5 |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17) | 6,2 | 0,6 | -0,3 | 2,5 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18) | 25,2 | 2,6 | -1,0 | 10,1 |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20) | 25,2 | 2,6 | -1,0 | 10,1 |
Báo cáo khác của HSA
Dữ liệu khác của HSA
Giá lịch sử HSAGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật HSABiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngCân đối kế toán HSATài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HSADòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HSADanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên HSABáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HSANgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại HSATỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HSACông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HSANgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Báo cáo tài chính của CTCP HESTIA (mã HSA): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.
Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: lợi nhuận sau thuế -86 tỉ đồng.
Quý gần nhất (Q1/2018): lợi nhuận sau thuế 25 tỉ đồng.
Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.
