Số liệu tới phiên28-10-2026
Logo HVX
CTCP Xi măng VICEM Hải Vân
Vicem Hai Van Cement Joint Stock Company
2.100
▼ −100 (▼ −4,55%)

Khối ngoại mua bán HVX — trang 113

Mua bán ròng của khối ngoại với HVX

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: -010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: -010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 00-011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HVX từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
24-4-20134.90012.1003.710▲ +8.3900,10,0▲ +0,08.842.120
23-4-20135.20011.90011.900■ 00,10,1■ 0,08.854.220
22-4-20135.5001000▲ +1000,00,0▲ +0,08.866.120
18-4-20135.9001.2000▲ +1.2000,00,0▲ +0,08.866.220
17-4-20135.80016.0000▲ +16.0000,10,0▲ +0,18.867.420
16-4-20135.60010.0000▲ +10.0000,10,0▲ +0,18.883.420
15-4-20135.30011.9000▲ +11.9000,10,0▲ +0,18.893.420
12-4-20135.6002.5000▲ +2.5000,00,0▲ +0,08.905.320
11-4-20135.80000■ 00,00,0■ 0,08.907.820
10-4-20135.80000■ 00,00,0■ 0,08.907.820
9-4-20135.80000■ 00,00,0■ 0,08.907.820
8-4-20135.80000■ 00,00,0■ 0,08.907.820
5-4-20135.50000■ 00,00,0■ 0,08.907.820
4-4-20135.20013.9400▲ +13.9400,10,0▲ +0,18.907.820
3-4-20135.4005.2500▲ +5.2500,00,0▲ +0,08.921.760
2-4-20135.8001000▲ +1000,00,0▲ +0,08.927.010
1-4-20135.7005000▲ +5000,00,0▲ +0,08.927.110
29-3-20135.4001.0200▲ +1.0200,00,0▲ +0,08.927.610
28-3-20135.70000■ 00,00,0■ 0,08.928.630
27-3-20135.60000■ 00,00,0■ 0,08.928.630
26-3-20135.40026.4200▲ +26.4200,20,0▲ +0,28.928.630
25-3-20135.7001200▲ +1200,00,0▲ +0,08.955.050
22-3-20135.7002900▲ +2900,00,0▲ +0,08.955.170
21-3-20135.60000■ 00,00,0■ 0,08.955.460
20-3-20135.5003.8000▲ +3.8000,00,0▲ +0,08.955.460
19-3-20135.20010.8900▲ +10.8900,10,0▲ +0,18.959.260
18-3-20135.300200▲ +200,00,0▲ +0,08.970.150
15-3-20135.30000■ 00,00,0■ 0,08.970.170
14-3-20135.30000■ 00,00,0■ 0,08.970.170
13-3-20135.30000■ 00,00,0■ 0,08.970.170

Trang 113/134 · 13-3-2013 – 24-4-2013 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-9-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HVX, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HVX

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HVX (CTCP Xi măng VICEM Hải Vân) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HVX (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -322.300 cổ phiếu.