Số liệu tới phiên4-11-2026
Logo HVX
CTCP Xi măng VICEM Hải Vân
Vicem Hai Van Cement Joint Stock Company
2.200
▲ +200 (▲ +10,00%)

Khối ngoại mua bán HVX — trang 73

Mua bán ròng của khối ngoại với HVX

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

18-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: -010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: -010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 04-11-2026: 00-018-5-20264-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HVX từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
27-2-20184.2901.4000▲ +1.4000,00,0▲ +0,0—
26-2-20184.45000■ 00,00,0■ 0,019.242.261
23-2-20184.45000■ 00,00,0■ 0,019.242.261
22-2-20184.25000■ 00,00,0■ 0,019.242.261
21-2-20183.98000■ 00,00,0■ 0,019.242.261
13-2-20183.72000■ 00,00,0■ 0,019.242.211
12-2-20183.98000■ 00,00,0■ 0,0—
9-2-20183.720050▼ −500,00,0▼ −0,019.242.211
8-2-20184.00000■ 00,00,0■ 0,0—
7-2-20183.74000■ 00,00,0■ 0,0—
6-2-20183.5000210▼ −2100,00,0▼ −0,019.241.841
5-2-20183.7300160▼ −1600,00,0▼ −0,019.241.841
2-2-20184.00000■ 00,00,0■ 0,019.241.841
1-2-20184.00000■ 00,00,0■ 0,019.241.841
31-1-20184.00000■ 00,00,0■ 0,019.241.841
30-1-20184.06000■ 00,00,0■ 0,0—
29-1-20183.8005000▲ +5000,00,0▲ +0,019.241.841
26-1-20183.90000■ 00,00,0■ 0,019.242.341
25-1-20184.19000■ 00,00,0■ 0,019.242.341
22-1-20184.19000■ 00,00,0■ 0,019.242.341
19-1-20184.44000■ 00,00,0■ 0,019.242.341
18-1-20184.20000■ 00,00,0■ 0,019.242.341
17-1-20184.45000■ 00,00,0■ 0,019.242.341
16-1-20184.22000■ 00,00,0■ 0,019.242.341
15-1-20183.95000■ 00,00,0■ 0,019.242.241
12-1-20184.22000■ 00,00,0■ 0,019.242.241
11-1-20183.9500100▼ −1000,00,0▼ −0,019.242.241
10-1-20184.00000■ 00,00,0■ 0,019.242.241
9-1-20184.29000■ 00,00,0■ 0,019.242.241
8-1-20184.29000■ 00,00,0■ 0,019.242.241

Trang 73/134 · 8-1-2018 – 27-2-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-9-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HVX, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HVX

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HVX (CTCP Xi măng VICEM Hải Vân) theo từng phiên.

Phiên 4-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HVX (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -322.300 cổ phiếu.