Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo HWS
CTCP Cấp nước Huế
Thua Thien Hue Water Supply Joint Stock Company
14.500
▲ +100 (▲ +0,69%)

Khối ngoại mua bán HWS — trang 14

Mua bán ròng của khối ngoại với HWS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: -09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: -023-7-2026: -024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: -029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: -026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 0-05-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HWS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
28-3-202517.30000■ 00,00,0■ 0,086.683.400
27-3-202517.30000■ 00,00,0■ 0,086.683.400
26-3-202517.40000■ 00,00,0■ 0,086.683.400
25-3-202517.40000■ 00,00,0■ 0,086.683.400
24-3-202517.60000■ 00,00,0■ 0,086.683.400
21-3-202517.50000■ 00,00,0■ 0,086.683.400
20-3-202517.30000■ 00,00,0■ 0,086.683.400
19-3-202517.30000■ 00,00,0■ 0,086.683.400
18-3-202517.60000■ 00,00,0■ 0,086.683.400
17-3-202517.70000■ 00,00,0■ 0,086.683.400
14-3-202517.50000■ 00,00,0■ 0,086.683.400
13-3-202517.20000■ 00,00,0■ 0,086.683.400
12-3-202517.50000■ 00,00,0■ 0,086.683.400
11-3-202519.10000■ 00,00,0■ 0,086.683.400
10-3-202519.00000■ 00,00,0■ 0,086.683.400
7-3-202518.70000■ 00,00,0■ 0,086.683.400
6-3-202518.60000■ 00,00,0■ 0,086.683.400
5-3-202518.70000■ 00,00,0■ 0,086.683.400
4-3-202518.40000■ 00,00,0■ 0,086.683.400
3-3-202518.30000■ 00,00,0■ 0,086.683.400
28-2-202519.0001.5000▲ +1.5000,00,0▲ +0,086.683.400
27-2-202518.40000■ 00,00,0■ 0,086.684.900
26-2-202519.10000■ 00,00,0■ 0,086.684.900
25-2-202518.70000■ 00,00,0■ 0,086.684.900
24-2-202518.60000■ 00,00,0■ 0,086.684.900
21-2-202518.60000■ 00,00,0■ 0,086.684.900
20-2-202518.50000■ 00,00,0■ 0,086.684.900
19-2-202518.20000■ 00,00,0■ 0,086.684.900
18-2-202518.50000■ 00,00,0■ 0,086.684.900
17-2-202518.00000■ 00,00,0■ 0,086.684.900

Trang 14/69 · 17-2-2025 – 28-3-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-7-2018

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HWS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HWS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HWS (CTCP Cấp nước Huế) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HWS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 86.675.200 cổ phiếu.