Số liệu tới phiên27-10-2026
Logo HWS
CTCP Cấp nước Huế
Thua Thien Hue Water Supply Joint Stock Company
14.400
▲ +100 (▲ +0,70%)
nghỉ trưa · 12:08:24

Khối ngoại mua bán HWS — trang 31

Mua bán ròng của khối ngoại với HWS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: -09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: -023-7-2026: -024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: -029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: -026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 0-08-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HWS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
17-3-202311.1002.3000▲ +2.3000,00,0▲ +0,087.489.500
16-3-202311.40000■ 00,00,0■ 0,087.491.800
15-3-202311.50000■ 00,00,0■ 0,087.491.800
14-3-202310.90000■ 00,00,0■ 0,087.491.800
13-3-202311.00000■ 00,00,0■ 0,087.491.800
10-3-202310.60000■ 00,00,0■ 0,087.491.800
9-3-202311.0001.6000▲ +1.6000,00,0▲ +0,087.491.800
8-3-202311.00000■ 00,00,0■ 0,087.493.400
7-3-202311.00000■ 00,00,0■ 0,087.493.400
6-3-202311.0005000▲ +5000,00,0▲ +0,087.493.400
3-3-202311.10000■ 00,00,0■ 0,087.493.900
2-3-202311.00000■ 00,00,0■ 0,087.493.900
1-3-202310.80000■ 00,00,0■ 0,087.493.900
28-2-202311.00000■ 00,00,0■ 0,087.493.900
27-2-202311.00000■ 00,00,0■ 0,087.493.900
24-2-202311.20000■ 00,00,0■ 0,087.493.900
23-2-202311.20000■ 00,00,0■ 0,087.493.900
22-2-202311.20000■ 00,00,0■ 0,087.493.800
21-2-202311.0002000▲ +2000,00,0▲ +0,087.493.800
20-2-202310.8000100▼ −1000,00,0▼ −0,087.494.000
17-2-202311.00000■ 00,00,0■ 0,087.494.000
16-2-202311.00000■ 00,00,0■ 0,087.493.900
15-2-202310.80000■ 00,00,0■ 0,087.493.900
14-2-202311.5000100▼ −1000,00,0▼ −0,087.493.900
13-2-202311.00000■ 00,00,0■ 0,087.493.800
10-2-202310.70000■ 00,00,0■ 0,087.493.700
9-2-202310.7000100▼ −1000,00,0▼ −0,087.493.700
8-2-202311.400600100▲ +5000,00,0▲ +0,087.493.700
7-2-202311.30000■ 00,00,0■ 0,087.494.300
6-2-202311.00000■ 00,00,0■ 0,087.494.300

Trang 31/69 · 6-2-2023 – 17-3-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-7-2018

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HWS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HWS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HWS (CTCP Cấp nước Huế) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HWS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 86.675.200 cổ phiếu.