Số liệu tới phiên22-10-2026
Trong phiên 09:51:10
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 492 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: MML, TGP, TTC, TVD, V12 · Xem bảng →
Logo IBD
CTCP In Tổng hợp Bình Dương
Binh Duong General Printing Joint Stock Company
4.900
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 09:51:10

Kết quả kinh doanh IBD

Doanh thu và lợi nhuận IBD theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2019: 2424Q4/2017Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2019: 22Q4/2017Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q1/2019242
Q4/2018——
Q4/2017——

Doanh thu và lợi nhuận IBD theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 82Năm 2021: 83Năm 2022: 94Năm 2023: 84Năm 2024: 82Năm 2025: 8194Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 8Năm 2021: 10Năm 2022: 4Năm 2023: 10Năm 2024: 17Năm 2025: 917Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025819
Năm 20248217
Năm 20238410
Năm 2022944
Năm 20218310
Năm 2020828

Báo cáo tài chính gốc IBD theo kỳ

7 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————

7 tệp báo cáo IBD trên HNX từ năm 2019, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính IBD

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố IBD.

Kết quả kinh doanh IBD theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh81,981,984,395,684,683,2119,5108,935,5102,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,20,20,11,71,60,90,72,20,31,8
3. Doanh thu thuần (1)-(2)80,781,784,293,883,182,3118,8106,735,2101,0
4. Giá vốn hàng bán64,758,366,780,162,263,398,186,827,781,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)16,023,317,513,820,918,920,719,97,419,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,53,54,53,73,33,92,61,20,61,7
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,04,20,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng2,21,92,43,80,03,34,14,72,25,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp5,85,57,38,88,410,19,411,32,37,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)10,519,512,44,911,79,59,85,23,49,1
12. Thu nhập khác0,21,60,50,10,20,00,00,80,10,3
13. Chi phí khác0,00,10,00,10,00,00,00,00,00,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,21,50,4-0,10,20,00,00,80,10,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)10,721,012,84,811,89,59,85,93,59,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,24,22,61,01,61,32,01,20,70,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,24,22,61,01,61,32,01,20,70,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)8,516,810,23,810,28,27,84,72,89,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)8,516,810,23,810,28,27,84,72,89,3

Kết quả kinh doanh IBD theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 1/2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh24,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)24,4
4. Giá vốn hàng bán19,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)4,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,1
7. Chi phí tài chính0,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,0
9. Chi phí bán hàng0,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,3
12. Thu nhập khác0,0
13. Chi phí khác0,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,9

Báo cáo khác của IBD

Dữ liệu khác của IBD

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP In Tổng hợp Bình Dương (mã IBD): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 81 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 9 tỉ đồng, giảm 49,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q1/2019): doanh thu 24 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.