Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 462 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ADC, AGF, AIC · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu ILA — trang 70
Biểu đồ giá ILA
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá ILA theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6.500 | 5.400 | 9.100 | 4.500 | ▼ −16,9% | 198 |
| 2025 | 4.700 | 6.900 | 8.500 | 3.600 | ▲ +46,8% | 249 |
| 2024 | 3.800 | 4.600 | 6.500 | 3.600 | ▲ +21,1% | 250 |
| 2023 | 2.500 | 3.800 | 5.700 | 2.300 | ▲ +52,0% | 249 |
| 2022 | 12.300 | 2.400 | 15.400 | 2.200 | ▼ −80,5% | 249 |
| 2021 | 3.400 | 12.600 | 16.400 | 2.800 | ▲ +270,6% | 250 |
| 2020 | 2.600 | 3.200 | 3.900 | 2.000 | ▲ +23,1% | 252 |
| 2019 | 3.000 | 2.300 | 5.100 | 1.300 | ▼ −23,3% | 250 |
| 2018 | 15.500 | 3.400 | 15.600 | 3.100 | ▼ −78,1% | 250 |
| 2017 | 15.800 | 15.700 | 20.800 | 15.400 | ▼ −0,6% | 24 |
Giá ILA từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-7-2018 | 6.400 | 6.800 | 6.800 | 5.500 | 5.500 | ▼ −14,06% | 10.900 | 0,1 |
| 6-7-2018 | 6.600 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | ▼ −3,03% | 0 | 0,0 |
| 5-7-2018 | 6.000 | 5.300 | 6.600 | 5.300 | 6.600 | ▲ +10,00% | 17.500 | 0,1 |
| 4-7-2018 | 7.000 | 6.100 | 7.000 | 6.000 | 6.000 | ▼ −14,29% | 14.900 | 0,1 |
| 3-7-2018 | 6.200 | 6.900 | 7.000 | 6.900 | 7.000 | ▲ +12,90% | 200 | 0,0 |
| 2-7-2018 | 7.200 | 6.500 | 6.500 | 6.200 | 6.200 | ▼ −13,89% | 11.100 | 0,1 |
| 29-6-2018 | 6.800 | 7.200 | 7.200 | 7.000 | 7.000 | ▲ +2,94% | 501.300 | 3,9 |
| 28-6-2018 | 7.900 | 7.000 | 7.000 | 6.800 | 6.800 | ▼ −13,92% | 1.505.500 | 13,5 |
| 27-6-2018 | 7.000 | 7.900 | 7.900 | 7.900 | 7.900 | ▲ +12,86% | 100 | 0,0 |
| 26-6-2018 | 7.400 | 8.500 | 8.500 | 7.000 | 7.000 | ▼ −5,41% | 1.900 | 0,0 |
| 25-6-2018 | 7.400 | 7.100 | 8.400 | 6.300 | 7.400 | ■ 0,00% | 82.800 | 0,6 |
| 22-6-2018 | 8.000 | 8.500 | 8.500 | 7.100 | 7.100 | ▼ −11,25% | 114.000 | 1,0 |
| 21-6-2018 | 9.300 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ▼ −13,98% | 41.200 | 0,3 |
| 20-6-2018 | 8.400 | 9.300 | 9.300 | 9.300 | 9.300 | ▲ +10,71% | 100 | 0,0 |
| 19-6-2018 | 7.600 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ▲ +10,53% | 100 | 0,0 |
| 18-6-2018 | 8.500 | 7.900 | 7.900 | 7.600 | 7.600 | ▼ −10,59% | 151.700 | 1,2 |
| 15-6-2018 | 8.000 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ▲ +6,25% | 0 | 0,0 |
| 14-6-2018 | 9.100 | 9.900 | 10.400 | 8.000 | 8.000 | ▼ −12,09% | 1.500 | 0,0 |
| 13-6-2018 | 10.700 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ▼ −14,95% | 100 | 0,0 |
| 12-6-2018 | 10.700 | 10.700 | 10.700 | 10.700 | 10.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-6-2018 | 10.700 | 10.700 | 10.700 | 10.700 | 10.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-6-2018 | 9.600 | 10.700 | 10.700 | 10.600 | 10.600 | ▲ +10,42% | 200 | 0,0 |
| 7-6-2018 | 8.500 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | ▲ +12,94% | 100 | 0,0 |
| 6-6-2018 | 7.800 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ▲ +8,97% | 100 | 0,0 |
| 5-6-2018 | 9.100 | 8.000 | 8.000 | 7.800 | 7.800 | ▼ −14,29% | 2.100 | 0,0 |
| 4-6-2018 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-6-2018 | 9.000 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ▲ +1,11% | 0 | 0,0 |
| 31-5-2018 | 9.900 | 10.000 | 10.000 | 9.000 | 9.000 | ▼ −9,09% | 2.300 | 0,0 |
| 30-5-2018 | 8.800 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | ▲ +12,50% | 100 | 0,0 |
| 29-5-2018 | 7.600 | 8.800 | 8.800 | 8.800 | 8.800 | ▲ +15,79% | 100 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 70/75 · 29-5-2018 – 9-7-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-11-2017
Dữ liệu khác của ILA
Phân tích kỹ thuật ILABiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh ILADoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán ILATài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ ILADòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn ILADanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức ILACổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên ILABáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ ILANgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại ILAMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại ILATỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố ILACông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp ILANgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu ILA (CTCP ILA) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 28-11-2017 tới nay, tổng cộng 2.221 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 5.400 đồng, giảm 1,82%, khối lượng 58.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 11.600 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, ILA tăng mạnh nhất vào năm 2021 (270,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (80,5%).
