Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo ISG
CTCP Vận tải biển và Hợp tác lao động quốc tế
International Shipping and Labour Cooperation J.S.C
8.800
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh ISG

Doanh thu và lợi nhuận ISG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2017: 66Q3/2025: 366Q4/2016Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2017: -28Q3/2025: -17-28Q4/2016Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q3/20253-17
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q4/2017——
Q1/201766-28
Q4/2016——

Doanh thu và lợi nhuận ISG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 307Năm 2021: 489Năm 2022: 657Năm 2023: 350Năm 2024: 384Năm 2025: 365657Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -50Năm 2021: 136Năm 2022: 155Năm 2023: -120Năm 2024: 531Năm 2025: 41531-120Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202536541
Năm 2024384531
Năm 2023350-120
Năm 2022657155
Năm 2021489136
Năm 2020307-50

Báo cáo tài chính gốc ISG theo kỳ

32 tệp

32 tệp báo cáo ISG trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh ISG theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh365,1383,8349,8656,8489,0307,1361,8368,6280,0284,9337,5385,1338,1341,4360,1284,1221,4178,376,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)365,1383,8349,8656,8489,0307,1361,8368,6280,0284,9337,5385,1338,1341,4360,1284,1221,4178,376,2
4. Giá vốn hàng bán319,2443,0386,4394,4305,9340,7371,5318,0300,0334,7339,4401,5361,6295,2266,0182,7178,1140,148,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)46,0-59,2-36,7262,4183,2-33,6-9,750,6-20,0-49,8-1,9-16,4-23,546,294,0101,543,338,227,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính7,317,57,812,55,04,510,42,51,73,24,73,12,52,15,79,716,08,90,9
7. Chi phí tài chính18,610,673,190,527,335,634,447,444,022,266,056,378,468,668,980,641,125,36,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay13,910,571,481,230,433,036,142,747,015,854,457,174,868,627,828,228,08,55,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng12,612,910,323,416,78,19,812,08,37,26,66,36,86,26,77,53,60,60,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp19,119,816,915,412,210,48,68,811,17,86,621,515,08,117,915,012,421,213,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,9-85,1-129,2145,6132,0-83,2-52,2-15,1-81,7-83,9-76,3-97,5-121,2-34,66,28,22,1-0,08,9
12. Thu nhập khác50,7656,510,210,74,137,516,54,23,72,20,626,35,01,21,00,26,521,80,5
13. Chi phí khác2,11,21,51,80,63,92,31,40,74,00,74,31,32,11,10,71,10,80,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)48,7655,48,78,93,633,614,22,82,9-1,8-0,122,03,7-0,8-0,1-0,45,420,90,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)51,5570,3-120,5154,5135,6-49,6-38,0-12,2-78,8-85,6-76,4-75,5-117,5-35,46,17,77,520,99,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành10,439,50,00,00,00,00,00,00,10,00,01,51,30,21,51,91,75,92,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)10,439,50,00,00,00,00,00,00,10,00,01,51,30,21,51,91,75,92,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)41,2530,8-120,5154,5135,6-49,6-38,0-12,2-78,8-85,6-76,4-76,9-118,8-35,64,65,95,815,06,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)41,2530,8-120,5154,5135,6-49,6-38,0-12,2-78,8-85,6-76,4-76,9-118,8-35,64,65,95,815,06,7

Kết quả kinh doanh ISG theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 3/2025Quý 1/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2,965,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2,965,8
4. Giá vốn hàng bán1,480,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1,5-14,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính20,10,5
7. Chi phí tài chính35,611,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay35,611,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0
9. Chi phí bán hàng0,01,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,50,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-16,6-28,7
12. Thu nhập khác0,10,7
13. Chi phí khác0,00,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,10,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-16,5-28,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-16,5-28,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-16,5-28,2

Báo cáo khác của ISG

Dữ liệu khác của ISG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Vận tải biển và Hợp tác lao động quốc tế (mã ISG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 365 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 41 tỉ đồng, giảm 92,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2025): doanh thu 3 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -17 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.