Số liệu tới phiên21-10-2026
Logo ITS
CTCP Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin
Vinacomin – Investment, Trading and Service Joint Stock Company
3.000
■ 0 (■ 0,00%)
cuối phiên · 14:49:45

Khối ngoại mua bán ITS

Mua bán ròng của khối ngoại với ITS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

4-5-2026: 05-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 0-04-5-202621-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch ITS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
21-10-20263.00000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
20-10-20262.90000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
19-10-20262.80000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
16-10-20263.00000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
15-10-20263.00000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
14-10-20263.00000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
13-10-20262.80000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
12-10-20262.80000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
9-10-20262.90000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
8-10-20263.00000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
7-10-20263.00000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
6-10-20263.00000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
5-10-20263.00000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
2-10-20263.10000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
1-10-20262.80000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
30-9-20262.80000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
29-9-20263.10000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
28-9-20262.90000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
25-9-20262.90000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
24-9-20263.00000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
23-9-20263.00000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
22-9-20263.00000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
21-9-20263.00000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
18-9-20263.00000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
17-9-20263.00000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
16-9-20263.00000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
15-9-20263.20000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
14-9-20263.20000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
11-9-20263.20000■ 00,00,0■ 0,0-25.005
10-9-20263.20000■ 00,00,0■ 0,0-25.005

Trang 1/91 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-12-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại ITS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của ITS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu ITS (CTCP Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin) theo từng phiên.

Phiên 21-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu ITS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -25.005 cổ phiếu.