Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo ITS
CTCP Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin
Vinacomin – Investment, Trading and Service Joint Stock Company
3.100
▲ +300 (▲ +10,71%)

Room ngoại ITS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài ITS theo thời gian

344 ngày
-0,02%0,05%0,12%0,18%0,25%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 25.005 cổ phiếu ITS, tương đương 0,09% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,23% (8-3-2022), thấp nhất 0,00% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu ITS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,09%0,09%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,09%0,09%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,09%0,09%▼ −0,00 điểm %-85
1 năm2-10-20250,09%0,09%▼ −0,00 điểm %-85
3 năm8-3-20220,23%0,09%▼ −0,14 điểm %-33.395

Sở hữu nước ngoài ITS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,09%■ 0,00 điểm %25.0050%-25.005
9-20260,09%■ 0,00 điểm %25.0050%-25.005
8-20260,09%▼ −0,00 điểm %25.0050%-25.005
7-20260,09%▼ −0,00 điểm %25.0500%-25.050
6-20260,09%■ 0,00 điểm %25.0900%-25.090
5-20260,09%■ 0,00 điểm %25.0900%-25.090
4-20260,09%■ 0,00 điểm %25.0900%-25.090
3-20260,09%■ 0,00 điểm %25.0900%-25.090
2-20260,09%■ 0,00 điểm %25.0900%-25.090
1-20260,09%■ 0,00 điểm %25.0900%-25.090
12-20250,09%■ 0,00 điểm %25.0900%-25.090
11-20250,09%■ 0,00 điểm %25.0900%-25.090
10-20250,09%■ 0,00 điểm %25.0900%-25.090
9-20250,09%■ 0,00 điểm %25.0900%-25.090
8-20250,09%■ 0,00 điểm %25.0900%-25.090
7-20250,09%■ 0,00 điểm %25.0900%-25.090
6-20250,09%■ 0,00 điểm %25.0900%-25.090
5-20250,09%▼ −0,14 điểm %25.0900%-25.090
3-20220,23%▲ +0,23 điểm %58.40049%12.289.600
2-20220,00%—20049%12.347.800

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202625.00500,09%-25.005
1-10-202625.00500,09%-25.005
30-9-202625.00500,09%-25.005
29-9-202625.00500,09%-25.005
28-9-202625.00500,09%-25.005
25-9-202625.00500,09%-25.005
24-9-202625.00500,09%-25.005
23-9-202625.00500,09%-25.005
22-9-202625.00500,09%-25.005
21-9-202625.00500,09%-25.005
18-9-202625.00500,09%-25.005
17-9-202625.00500,09%-25.005
16-9-202625.00500,09%-25.005
15-9-202625.00500,09%-25.005
14-9-202625.00500,09%-25.005
11-9-202625.00500,09%-25.005
10-9-202625.00500,09%-25.005
9-9-202625.00500,09%-25.005
8-9-202625.00500,09%-25.005
7-9-202625.00500,09%-25.005
4-9-202625.00500,09%-25.005
3-9-202625.00500,09%-25.005
28-8-202625.00500,09%-25.005
27-8-202625.00500,09%-25.005
26-8-202625.00500,09%-25.005
25-8-202625.00500,09%-25.005
24-8-202625.00500,09%-25.005
21-8-202625.00500,09%-25.005
20-8-202625.00500,09%-25.005
19-8-202625.005—0,09%-25.005

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của ITS