Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo KBC
Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP
Kinh Bac City Development Holding Corporation
26.000
▼ −500 (▼ −1,89%)

Khối ngoại mua bán KBC — trang 15

Mua bán ròng của khối ngoại với KBC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: -4714-5-2026: 1515-5-2026: -2518-5-2026: 519-5-2026: -920-5-2026: 621-5-2026: -1622-5-2026: -1825-5-2026: -326-5-2026: -327-5-2026: -428-5-2026: -1729-5-2026: 11-6-2026: -132-6-2026: -83-6-2026: 74-6-2026: -55-6-2026: -108-6-2026: -139-6-2026: 710-6-2026: 111-6-2026: 1412-6-2026: -715-6-2026: -316-6-2026: -917-6-2026: 618-6-2026: -2819-6-2026: -1122-6-2026: -623-6-2026: -2124-6-2026: -3025-6-2026: -126-6-2026: -329-6-2026: 030-6-2026: -191-7-2026: -82-7-2026: -103-7-2026: -116-7-2026: -67-7-2026: 28-7-2026: -19-7-2026: -310-7-2026: -013-7-2026: -214-7-2026: -315-7-2026: -816-7-2026: -1117-7-2026: -820-7-2026: -321-7-2026: -722-7-2026: -823-7-2026: -324-7-2026: 527-7-2026: 828-7-2026: -029-7-2026: -730-7-2026: -831-7-2026: -133-8-2026: 34-8-2026: -25-8-2026: 16-8-2026: -87-8-2026: -410-8-2026: -111-8-2026: -012-8-2026: -013-8-2026: -714-8-2026: -1717-8-2026: -518-8-2026: -519-8-2026: -520-8-2026: -521-8-2026: -524-8-2026: -1125-8-2026: -626-8-2026: -1127-8-2026: -1228-8-2026: -43-9-2026: -14-9-2026: -17-9-2026: 78-9-2026: -39-9-2026: -410-9-2026: -211-9-2026: -314-9-2026: -215-9-2026: -1716-9-2026: -2917-9-2026: -2418-9-2026: -1321-9-2026: -2022-9-2026: 023-9-2026: -724-9-2026: 025-9-2026: -128-9-2026: -729-9-2026: -530-9-2026: -101-10-2026: -182-10-2026: -185-10-2026: -66-10-2026: 07-10-2026: -78-10-2026: 29-10-2026: -112-10-2026: 113-10-2026: -014-10-2026: -115-10-2026: -016-10-2026: -219-10-2026: -220-10-2026: 1021-10-2026: -122-10-2026: 223-10-2026: 126-10-2026: -527-10-2026: -028-10-2026: 629-10-2026: -330-10-2026: -315-4713-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch KBC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
24-2-202529.800406.301501.446▼ −95.14512,014,7▼ −2,8226.025.442
21-2-202529.4506.640167.000▼ −160.3600,25,0▼ −4,8226.108.443
20-2-202529.8002.200773.700▼ −771.5000,123,1▼ −23,1226.082.885
19-2-202530.1501.173.700323.300▲ +850.40035,19,6▲ +25,6225.679.283
18-2-202529.20091.70032.198▲ +59.5022,71,0▲ +1,8226.205.483
17-2-202529.450606.500405.802▲ +200.69818,012,0▲ +5,9226.216.483
14-2-202529.5501.454.100658.500▲ +795.60042,719,3▲ +23,4226.761.883
13-2-202528.800080.700▼ −80.7000,02,3▼ −2,3227.900.043
12-2-202529.0001.150.06061.100▲ +1.088.96033,61,8▲ +31,8227.040.443
11-2-202528.900190.800315.940▼ −125.1405,49,0▼ −3,6228.095.403
10-2-202528.450324.100859.600▼ −535.5009,324,7▼ −15,5227.413.703
7-2-202529.100490.30095.100▲ +395.20014,32,8▲ +11,5227.206.003
6-2-202529.350372.400872.500▼ −500.10010,925,5▼ −14,6227.241.603
5-2-202529.400758.100531.800▲ +226.30022,415,7▲ +6,7226.990.220
4-2-202529.700452.400454.700▼ −2.30013,413,5▼ −0,1226.967.120
3-2-202529.400726.900623.783▲ +103.11721,218,1▲ +3,1227.269.020
24-1-202529.000708.800781.200▼ −72.40020,622,6▼ −2,0226.508.320
23-1-202529.4001.236.400150.500▲ +1.085.90036,14,4▲ +31,7226.638.354
22-1-202528.9501.185.7001.507.600▼ −321.90034,243,5▼ −9,2226.799.686
21-1-202529.3501.046.905863.671▲ +183.23430,725,3▲ +5,4227.471.920
20-1-202529.550463.4001.075.068▼ −611.66813,732,1▼ −18,3227.850.320
17-1-202529.8501.333.021979.087▲ +353.93439,829,3▲ +10,5228.090.620
16-1-202529.9001.329.600383.600▲ +946.00039,611,5▲ +28,1228.755.887
15-1-202529.9001.515.200223.100▲ +1.292.10044,96,6▲ +38,3229.849.087
14-1-202528.950514.700202.133▲ +312.56714,95,9▲ +9,1230.871.487
13-1-202528.250248.000236.400▲ +11.6007,06,6▲ +0,3231.362.587
10-1-202528.300472.371492.800▼ −20.42913,414,1▼ −0,7231.603.187
9-1-202528.300226.79923.600▲ +203.1996,40,7▲ +5,7231.834.158
8-1-202528.150151.1017.400▲ +143.7014,30,2▲ +4,1231.870.757
7-1-202528.0501.182.601241.400▲ +941.20133,16,6▲ +26,5231.765.858

Trang 15/157 · 7-1-2025 – 24-2-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-12-2007

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KBC, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của KBC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KBC (Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại bán ròng 3 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1.114 tỉ đồng cổ phiếu KBC (mua 2.658 tỉ đồng, bán 3.772 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 403.354.158 cổ phiếu.