Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Logo KMT
CTCP Kim khí Miền Trung
Central Vietnam Metal Corporation
12.900
▲ +1.000 (▲ +8,40%)

Giá lịch sử cổ phiếu KMT

Biểu đồ giá KMT

500 phiên gần nhất
7.6929.17110.65012.12913.60817-10-202421-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá KMT theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
20269.00012.90013.2008.100▲ +43,3%197
20259.7009.00012.8009.000▼ −7,2%249
20249.9009.70010.6008.000▼ −2,0%250
20239.1009.90012.9007.700▲ +8,8%249
202210.9009.10012.9008.000▼ −16,5%249
20218.00011.50012.5007.200▲ +43,8%250
20208.9008.0008.9004.500▼ −10,1%252
20198.2008.9009.9004.900▲ +8,5%250
20188.8008.2008.8007.800▼ −6,8%250
20178.2008.00010.1007.200▼ −2,4%250
20167.9009.00012.1005.000▲ +13,9%251
20155.8007.9009.8005.200▲ +36,2%248
20143.8005.8008.0003.700▲ +52,6%247
20134.7003.8008.3003.800▼ −19,1%250
20124.9004.4007.5004.200▼ −10,2%250
201112.3004.90014.0004.900▼ −60,2%248
201012.00011.50033.60011.000▼ −4,2%238
200915.00012.00021.00012.000▼ −20,0%101

Giá KMT từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
21-10-202611.90012.90012.90012.90012.900▲ +8,40%1000,0
20-10-202613.20011.90011.90011.90011.900▼ −9,85%1000,0
19-10-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
16-10-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
15-10-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
14-10-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
13-10-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
12-10-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
9-10-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
8-10-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
7-10-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
6-10-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
5-10-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
2-10-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
1-10-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
30-9-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
29-9-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
28-9-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
25-9-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
24-9-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
23-9-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
22-9-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
21-9-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
18-9-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
17-9-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
16-9-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
15-9-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
14-9-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
11-9-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0
10-9-202613.20013.20013.20013.20013.200■ 0,00%00,0

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 1/143 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-8-2009

Dữ liệu khác của KMT

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu KMT (CTCP Kim khí Miền Trung) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 10-8-2009 tới nay, tổng cộng 4.279 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 12.900 đồng, tăng 8,40%, khối lượng 100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 10 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, KMT tăng mạnh nhất vào năm 2014 (52,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (60,2%).