Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 902 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: SJG, SSH, TLP, VCP, VGI · Xem bảng →
Logo KPF
CTCP Đầu tư tài sản Koji
Koji asset invesment joint stock company
1.200
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán KPF — trang 34

Mua bán ròng của khối ngoại với KPF

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch KPF từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
21-10-202210.10000■ 00,00,0■ 0,027.954.229
20-10-202210.85000■ 00,00,0■ 0,027.954.229
19-10-202210.30000■ 00,00,0■ 0,027.954.129
18-10-20229.89000■ 00,00,0■ 0,027.954.129
17-10-20229.9200100▼ −1000,00,0▼ −0,027.954.129
14-10-20229.71000■ 00,00,0■ 0,027.954.129
13-10-20229.08000■ 00,00,0■ 0,027.954.129
12-10-20229.61000■ 00,00,0■ 0,027.954.129
11-10-202210.00000■ 00,00,0■ 0,027.954.129
10-10-202210.35000■ 00,00,0■ 0,027.954.129
7-10-202210.70000■ 00,00,0■ 0,027.954.129
6-10-202211.00000■ 00,00,0■ 0,027.954.129
5-10-202211.50000■ 00,00,0■ 0,027.954.129
4-10-202211.30000■ 00,00,0■ 0,027.954.059
3-10-202212.10000■ 00,00,0■ 0,027.954.059
30-9-202212.300070▼ −700,00,0▼ −0,027.954.059
29-9-202212.35000■ 00,00,0■ 0,027.954.059
28-9-202212.20000■ 00,00,0■ 0,027.954.059
27-9-202212.65000■ 00,00,0■ 0,027.954.059
26-9-202213.55000■ 00,00,0■ 0,027.954.059
23-9-202212.90000■ 00,00,0■ 0,027.954.059
22-9-202212.65000■ 00,00,0■ 0,027.954.059
21-9-202213.55000■ 00,00,0■ 0,027.954.059
20-9-202214.55000■ 00,00,0■ 0,027.954.059
19-9-202215.60000■ 00,00,0■ 0,027.953.759
16-9-202215.25000■ 00,00,0■ 0,027.953.459
15-9-202215.2000300▼ −3000,00,0▼ −0,027.950.059
14-9-202214.2500300▼ −3000,00,0▼ −0,027.948.534
13-9-202215.30003.400▼ −3.4000,00,1▼ −0,127.943.734
12-9-202216.4001001.525▼ −1.4250,00,0▼ −0,027.943.734

Trang 34/89 · 12-9-2022 – 21-10-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-3-2016

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KPF, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của KPF

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KPF (CTCP Đầu tư tài sản Koji) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu KPF (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 29.738.724 cổ phiếu.