LAS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 16 tỉ đồng, ▼ −20,3% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu LAS — trang 20
Biểu đồ giá LAS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá LAS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15.500 | 12.400 | 21.400 | 10.400 | ▼ −20,0% | 198 |
| 2025 | 21.500 | 15.700 | 23.500 | 12.400 | ▼ −27,0% | 249 |
| 2024 | 14.300 | 21.400 | 30.500 | 14.000 | ▲ +49,7% | 250 |
| 2023 | 7.800 | 14.000 | 15.700 | 7.500 | ▲ +79,5% | 249 |
| 2022 | 21.000 | 7.500 | 25.500 | 5.000 | ▼ −64,3% | 249 |
| 2021 | 8.000 | 21.100 | 27.800 | 6.500 | ▲ +163,8% | 250 |
| 2020 | 6.300 | 8.100 | 9.200 | 4.700 | ▲ +28,6% | 252 |
| 2019 | 10.600 | 6.900 | 11.000 | 5.700 | ▼ −34,9% | 250 |
| 2018 | 13.900 | 11.500 | 15.200 | 10.000 | ▼ −17,3% | 250 |
| 2017 | 13.000 | 14.400 | 17.000 | 11.700 | ▲ +10,8% | 250 |
| 2016 | 29.500 | 13.000 | 33.400 | 11.600 | ▼ −55,9% | 251 |
| 2015 | 35.300 | 31.000 | 36.500 | 26.000 | ▼ −12,2% | 248 |
| 2014 | 37.500 | 35.000 | 50.100 | 30.000 | ▼ −6,7% | 247 |
| 2013 | 27.800 | 37.500 | 46.200 | 27.500 | ▲ +34,9% | 250 |
| 2012 | 22.100 | 27.500 | 38.900 | 18.200 | ▲ +24,4% | 213 |
Giá LAS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-7-2024 | 25.800 | 25.800 | 28.300 | 25.800 | 28.300 | ▲ +9,69% | 4.014.400 | 113,0 |
| 8-7-2024 | 23.500 | 23.600 | 25.800 | 23.500 | 25.800 | ▲ +9,79% | 2.975.100 | 76,4 |
| 5-7-2024 | 22.700 | 22.700 | 23.800 | 22.700 | 23.500 | ▲ +3,52% | 2.026.600 | 47,5 |
| 4-7-2024 | 22.500 | 22.600 | 22.900 | 22.500 | 22.700 | ▲ +0,89% | 453.000 | 10,3 |
| 3-7-2024 | 22.300 | 22.400 | 23.100 | 22.400 | 22.500 | ▲ +0,90% | 511.300 | 11,6 |
| 2-7-2024 | 22.300 | 22.300 | 22.500 | 22.200 | 22.300 | ■ 0,00% | 454.500 | 10,2 |
| 1-7-2024 | 22.500 | 22.600 | 22.700 | 21.800 | 22.300 | ▼ −0,89% | 1.106.900 | 24,6 |
| 28-6-2024 | 23.500 | 23.800 | 23.800 | 22.500 | 22.500 | ▼ −4,26% | 657.800 | 15,1 |
| 27-6-2024 | 22.900 | 22.900 | 24.200 | 22.700 | 23.500 | ▲ +2,62% | 1.917.600 | 45,5 |
| 26-6-2024 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | 22.500 | 22.900 | ▼ −0,43% | 625.600 | 14,2 |
| 25-6-2024 | 22.900 | 22.900 | 23.100 | 22.500 | 23.000 | ▲ +0,44% | 388.600 | 8,9 |
| 24-6-2024 | 23.700 | 23.700 | 23.700 | 22.600 | 22.900 | ▼ −3,38% | 1.432.600 | 32,9 |
| 21-6-2024 | 23.200 | 23.300 | 24.000 | 23.300 | 23.700 | ▲ +2,16% | 1.423.800 | 33,7 |
| 20-6-2024 | 23.200 | 23.200 | 23.300 | 22.700 | 23.200 | ■ 0,00% | 487.600 | 11,2 |
| 19-6-2024 | 22.900 | 22.900 | 23.900 | 22.500 | 23.200 | ▲ +1,31% | 1.547.800 | 36,2 |
| 18-6-2024 | 22.100 | 21.800 | 22.900 | 21.800 | 22.900 | ▲ +3,62% | 517.900 | 11,7 |
| 17-6-2024 | 22.500 | 22.500 | 22.700 | 22.100 | 22.100 | ▼ −1,78% | 821.300 | 18,3 |
| 14-6-2024 | 23.100 | 23.100 | 23.200 | 22.500 | 22.500 | ▼ −2,60% | 1.340.500 | 30,5 |
| 13-6-2024 | 23.200 | 23.400 | 23.500 | 22.900 | 23.100 | ▼ −0,43% | 417.400 | 9,6 |
| 12-6-2024 | 23.200 | 23.300 | 23.400 | 22.700 | 23.200 | ■ 0,00% | 475.400 | 10,9 |
| 11-6-2024 | 23.000 | 23.000 | 23.600 | 22.900 | 23.200 | ▲ +0,87% | 1.277.800 | 29,8 |
| 10-6-2024 | 23.000 | 23.000 | 23.100 | 22.400 | 23.000 | ■ 0,00% | 546.900 | 12,5 |
| 7-6-2024 | 22.300 | 22.400 | 23.000 | 22.300 | 23.000 | ▲ +3,14% | 883.700 | 20,1 |
| 6-6-2024 | 22.400 | 22.400 | 22.700 | 21.800 | 22.300 | ▼ −0,45% | 1.033.000 | 23,1 |
| 5-6-2024 | 22.900 | 23.000 | 23.200 | 22.400 | 22.400 | ▼ −2,18% | 1.295.300 | 29,4 |
| 4-6-2024 | 23.400 | 23.500 | 23.800 | 22.800 | 22.900 | ▼ −2,14% | 799.400 | 18,5 |
| 3-6-2024 | 22.600 | 22.600 | 24.100 | 22.600 | 23.400 | ▲ +3,54% | 2.427.400 | 56,9 |
| 31-5-2024 | 22.100 | 22.100 | 22.700 | 21.900 | 22.600 | ▲ +2,26% | 961.100 | 21,5 |
| 30-5-2024 | 22.100 | 22.100 | 22.100 | 21.400 | 22.100 | ■ 0,00% | 1.089.400 | 23,6 |
| 29-5-2024 | 22.100 | 22.100 | 22.900 | 22.000 | 22.100 | ■ 0,00% | 1.515.300 | 33,9 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 20/122 · 29-5-2024 – 9-7-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-3-2012
Dữ liệu khác của LAS
Phân tích kỹ thuật LASBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh LASDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán LASTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ LASDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn LASDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức LASCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên LASBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ LASNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại LASMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại LASTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố LASCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp LASNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu LAS (CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 1-3-2012 tới nay, tổng cộng 3.656 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 12.400 đồng, tăng 3,33%, khối lượng 1.002.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 528.385 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, LAS tăng mạnh nhất vào năm 2021 (163,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (64,3%).
