LBE: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 2,3 tỉ đồng, ▼ −55,1% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức LBE
Các đợt chi trả cổ tức LBE
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 23-6-2026 | Tiền mặt | 2.300 đồng/cp | năm 2025 | 30-6-2026 |
| 23-6-2026 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 100:55 | năm 2025 | |
| 30-1-2023 | Thưởng cổ phiếu | tỉ lệ 11:9 | ||
| 23-3-2021 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng năm 2020 | |
| 19-3-2020 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng năm 2019 | |
| 15-3-2019 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng năm 2018 | |
| 9-3-2018 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng năm 2017 | |
| 29-3-2017 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng năm 2016 | |
| 31-3-2016 | Tiền mặt | 1.300 đồng/cp | tạm ứng năm 2015 | |
| 1-4-2015 | Tiền mặt | 1.300 đồng/cp | tạm ứng năm 2014 | |
| 26-5-2014 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | năm 2013 | |
| 8-4-2014 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | năm 2013 | |
| 13-3-2013 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2012 | |
| 21-3-2012 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2011 |
Cổ tức LBE theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.300 | 55% | 15,33% | 0,0% |
| 2025 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2024 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2023 | 0 | 82% | 0,00% | 0,0% |
| 2022 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2021 | 1.200 | 0% | 5,00% | 90,5% |
| 2020 | 1.200 | 0% | 3,53% | 77,0% |
| 2019 | 1.400 | 0% | 3,89% | 99,5% |
| 2018 | 1.400 | 0% | 10,61% | 86,5% |
| 2017 | 1.400 | 0% | 8,00% | 69,3% |
| 2016 | 1.300 | 0% | 8,12% | 69,0% |
| 2015 | 1.300 | 0% | 9,35% | 74,2% |
| 2014 | 1.200 | 0% | 7,14% | 69,1% |
| 2013 | 1.500 | 0% | 12,20% | 82,3% |
| 2012 | 1.500 | 0% | 17,65% | 61,3% |
| 2011 | 2.000 | 0% | 27,78% | 83,0% |
| 2010 | 800 | 0% | 7,48% | 25,1% |
| 2009 | 600 | 0% | 5,45% | 58,7% |
| 2008 | 1.500 | 0% | 12,71% | 73,5% |
| 2007 | 0 | 40% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của LBE
Giá lịch sử LBEGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật LBEBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh LBEDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán LBETài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ LBEDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn LBEDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên LBEBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ LBENgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại LBEMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại LBETỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố LBECông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp LBENgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Thương mại và Dịch vụ LVA (mã LBE) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 2.300 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 15,33%.
Trong 20 năm có dữ liệu, LBE trả cổ tức tiền mặt ở 15 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2008.
Ngoài ra doanh nghiệp có 3 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2026 với tỉ lệ 55%.
