Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo LDG
CTCP Đầu tư LDG
LDG Investment Joint Stock Company
2.420
▼ −20 (▼ −0,82%)

Kết quả kinh doanh LDG

Doanh thu và lợi nhuận LDG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: -1Q4/2023: -37Q1/2024: -130Q2/2024: -19Q3/2024: -25Q4/2024: 1Q1/2025: 77Q2/2025: 3Q3/2025: 122Q4/2025: 201Q1/2026: -10Q2/2026: 20201-130Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: -65Q4/2023: -165Q1/2024: -125Q2/2024: -271Q3/2024: -77Q4/2024: -305Q1/2025: 12Q2/2025: -105Q3/2025: 108Q4/2025: 121Q1/2026: -16Q2/2026: -72121-305Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202620-72
Q1/2026-10-16
Q4/2025201121
Q3/2025122108
Q2/20253-105
Q1/20257712
Q4/20241-305
Q3/2024-25-77
Q2/2024-19-271
Q1/2024-130-125
Q4/2023-37-165
Q3/2023-1-65

Doanh thu và lợi nhuận LDG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.388Năm 2021: 321Năm 2022: 276Năm 2023: -37Năm 2024: -173Năm 2025: 4031.388-173Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 13Năm 2021: 141Năm 2022: 4Năm 2023: -527Năm 2024: -1.506Năm 2025: 93141-1.506Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202540393
Năm 2024-173-1.506
Năm 2023-37-527
Năm 20222764
Năm 2021321141
Năm 20201.38813

Báo cáo tài chính gốc LDG theo kỳ

143 tệp

143 tệp báo cáo LDG trên HOSE từ năm 2013, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính LDG

30 văn bản
3-9-2026Giải trình chênh lệch LNST soát xét bán niên năm 2026 trước và sau kiểm toán, các vấn đề nhấn mạnhHOSE1-4-2026Giải trình biến động LNST trước và sau kiểm toán, các vấn đề cần nhấn mạnhHOSE1-4-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC kiểm toán năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-9-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2025 trước và sau soát xétHOSE3-9-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2025 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE8-4-2025Bổ sung giải trình chênh lệch LNST năm 2024 trước và sau kiểm toán và các vấn đề nhấn mạnhHOSE1-4-2025Giải trình chênh lệch LNST đã kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2024Giải trình BCTC soát xét bán niên năm 2024 trước và sau soát xétHOSE1-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE1-4-2024Giải trình chênh lệch số liệu trong BCTC năm 2023 trước và sau kiểm toán và vấn đề nhấn mạnhHOSE14-9-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE12-5-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC kiểm toán và vấn đề nhấn mạnh của BCTC kiểm toánHOSE19-4-2023Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi đơn vị kiểm toán BCTC năm 2022HOSE17-4-2023Thông báo công văn của UBCKNN về việc công bố BCTC kiểm toán năm 2022 của LDGHOSE31-3-2023Thông báo xin gia hạn thời gian CBTT BCTC kiểm toán năm 2022HOSE30-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE30-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 trước và sau soát xétHOSE24-3-2022Giải trình LNST kỳ báo cáo thay đổi hơn 10% so với cùng kỳ năm trướcHOSE12-8-2021Giải trình chênh lệch LNST 6 tháng năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-7-2021Giải trình chênh lệch LNST quý 2/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-3-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-8-2020Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2020 so với 6 tháng đầu năm 2019HOSE9-3-2020Giải trình LNST năm 2019 thay đổi so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-10-2019Giải trình chênh lệch KQKD quý 3 năm 2019 so với quý 3 năm 2018HOSE12-8-2019Giải trình LNST kỳ báo cáo thay đổi hơn 10% so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-10-2017Đính chính BCTC HN quý 3 năm 2017HOSE28-10-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3/2016 so với quý 3/2015HOSE1-7-2016Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố thông tin BCTCHOSE28-4-2016Giải trình chậm nộp BCTC quý 1/2016HOSE21-4-2016Đề nghị chấp thuận gia hạn công bố BCTCHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố LDG.

Kết quả kinh doanh LDG theo năm

tỉ đồng

16 kỳ, Năm 2010 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh417,5185,148,8277,1478,31.483,9790,11.975,3722,0585,4524,289,150,089,00,00,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu14,5358,385,30,7157,095,55,5256,458,788,94,30,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)403,0-173,2-36,5276,3321,31.388,4784,61.718,9663,3496,6519,989,150,089,00,00,6
4. Giá vốn hàng bán164,4506,079,5168,5138,51.017,4358,0855,9229,6201,3237,359,033,953,50,00,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)238,6-679,2-116,0107,8182,8371,1426,6863,0433,7295,2282,630,116,135,50,00,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,1202,5159,33,2501,959,947,00,20,80,10,40,50,10,1
7. Chi phí tài chính66,8161,4180,9164,552,621,05,60,30,21,60,20,10,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay28,649,643,394,950,020,75,60,30,21,60,20,10,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng7,513,911,831,711,0227,242,255,742,820,031,54,93,010,80,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp139,2555,8248,294,3100,290,9110,0101,379,056,641,424,63,84,33,50,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)25,2-1.410,4-556,719,8178,435,0770,8765,7358,7217,3210,30,79,720,9-3,40,2
12. Thu nhập khác73,32,01,73,83,24,76,14,66,11,71,039,80,30,30,00,0
13. Chi phí khác5,816,921,815,31,116,223,62,34,67,40,10,90,20,30,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)67,5-14,8-20,1-11,52,1-11,6-17,62,31,4-5,70,938,90,10,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)92,7-1.425,2-576,98,3180,523,5753,2768,0360,1211,6211,139,69,820,9-3,40,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,017,736,63,4140,8201,577,545,648,92,02,64,50,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,080,6-49,7-13,43,37,29,2-37,7-0,7-0,3-0,20,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)-0,080,6-49,74,339,810,6149,9163,876,745,348,62,02,64,50,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)92,7-1.505,8-527,24,0140,712,9603,3604,2283,4166,3162,537,57,216,5-3,40,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,00,0-0,0-0,0-0,00,00,11,00,57,58,20,30,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)92,7-1.505,8-527,24,0140,712,9603,2603,2282,9158,7154,337,27,216,5-3,40,1

Kết quả kinh doanh LDG theo quý

tỉ đồng

49 kỳ, Quý 1/2014 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh25,10,0205,3126,78,477,21,916,5156,310,346,80,31,00,746,87,657,8164,9155,0124,2129,569,6197,3744,8429,8112,0106,9325,642,8314,81.233,6448,2194,698,8241,6112,2212,8155,4203,8132,2100,3149,1162,6126,6187,247,831,118,617,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu4,99,84,55,14,90,00,641,7175,6140,583,80,80,70,00,00,7-38,338,385,30,039,232,60,012,836,845,91,01,51,71,3119,96,4115,015,114,710,315,218,52,182,73,30,70,03,01,30,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)20,2-9,8200,8121,53,577,21,3-25,2-19,2-130,2-37,0-0,60,30,746,86,896,1126,669,8124,290,337,0197,3732,0393,066,1105,9324,141,2313,51.113,7441,979,783,7226,9101,9197,6136,9201,749,497,0148,4162,6123,6185,847,831,118,617,2
4. Giá vốn hàng bán6,8-6,666,749,837,519,21,4-0,477,2-61,155,7-0,00,10,736,57,057,068,031,956,244,55,9130,8558,9297,630,094,1102,530,1131,3654,1131,524,945,464,156,264,145,264,657,60,878,359,852,1100,724,723,012,112,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)13,4-3,2134,271,8-34,058,0-0,0-24,8-96,4-69,0-92,7-0,50,2-0,010,3-0,239,158,637,868,045,831,166,5173,195,536,111,8221,611,1182,1459,6310,454,738,3162,845,7133,591,7137,1-8,296,370,0102,871,585,123,18,16,55,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính12,522,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,067,271,463,10,8150,91,73,13,63,10,00,00,0349,00,5150,12,36,352,60,90,10,446,40,20,10,10,10,00,00,10,10,30,30,0-0,20,2
7. Chi phí tài chính38,027,67,616,814,636,038,641,142,145,035,849,248,847,070,434,832,526,819,49,711,611,88,34,24,24,24,01,20,40,10,10,10,10,10,10,10,00,00,80,70,00,00,10,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay10,310,22,70,011,611,813,9-1,414,113,11,314,414,413,115,220,635,024,018,09,311,011,78,04,24,24,24,01,20,40,10,10,10,10,10,10,10,00,00,80,70,00,00,10,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,0-0,00,00,1-0,3
9. Chi phí bán hàng2,51,12,91,81,61,22,41,38,21,93,22,40,95,317,44,17,32,93,11,44,42,014,5135,070,77,014,97,714,45,223,814,510,37,116,110,311,05,33,84,44,27,610,87,611,31,81,20,20,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp55,37,59,57,453,67,6309,47,7126,99,423,714,418,920,125,225,217,526,529,419,131,520,125,822,419,623,230,425,227,726,631,818,427,923,227,218,017,616,216,714,612,412,913,911,69,36,69,83,83,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-69,8-17,3114,145,8-103,713,2-350,5-74,9-273,5-125,5-155,4-66,5-68,3-72,3-35,57,244,93,3136,739,51,40,820,911,51,01,7311,4188,0118,8152,5410,2330,017,48,0119,763,7105,070,3115,9-27,879,749,578,152,464,715,0-2,92,31,3
12. Thu nhập khác1,31,89,563,40,20,20,80,30,20,30,60,30,20,60,50,81,31,20,90,01,60,70,91,31,51,02,01,81,31,00,90,91,91,04,40,60,80,30,70,50,20,20,30,30,40,00,60,00,0
13. Chi phí khác3,00,83,01,31,01,110,44,42,00,59,81,59,60,911,11,02,80,40,30,00,70,115,50,00,40,33,50,119,70,20,10,51,50,30,80,33,10,42,50,34,60,00,00,10,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,71,06,562,1-0,8-0,9-9,5-4,1-1,8-0,2-9,2-1,2-9,4-0,3-10,6-0,2-1,60,80,6-0,00,90,7-14,71,31,10,7-1,51,7-18,40,70,80,40,40,73,60,4-2,4-0,1-1,80,2-4,30,20,30,20,40,00,6-0,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-71,5-16,3120,6107,8-104,512,3-360,0-79,1-275,4-125,6-164,5-67,7-77,8-72,7-46,06,943,34,1137,239,52,31,56,312,72,12,4309,9189,7100,4153,3411,0330,417,88,8123,364,0102,770,2114,1-27,675,449,778,352,665,115,0-2,32,31,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-1,13,414,50,827,69,0-1,21,2-1,24,2-0,10,553,538,923,724,6122,369,66,33,427,213,621,814,823,9-6,918,410,218,112,214,83,80,00,90,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,0-0,00,00,00,0-55,4-2,0-4,1-0,70,6-2,8-3,4-2,7-6,1-2,2-6,10,90,7-0,22,70,07,1-1,71,20,61,00,7-0,37,8-37,4-0,1-0,20,0-0,60,0-0,1-0,0-0,00,0-0,1-0,2-0,20,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,0-0,00,00,00,0-55,4-2,0-4,1-0,70,6-2,8-3,4-2,7-7,21,38,51,728,38,81,61,25,92,51,11,054,539,623,432,484,969,56,13,426,613,721,714,823,9-6,918,310,117,912,214,83,80,00,90,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-71,5-16,3120,6107,8-104,512,3-304,6-77,1-271,3-124,9-165,1-65,0-74,4-70,0-38,95,734,82,4108,930,70,70,30,310,21,01,4255,4150,176,9120,9326,1260,911,75,496,750,381,055,490,2-20,757,139,760,440,450,411,3-2,31,40,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,00,00,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,00,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,00,00,00,0-0,00,0-0,0-0,0-0,00,00,0-0,00,30,20,50,00,10,10,3-0,3-2,96,04,71,10,15,81,20,4-0,0-0,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-71,5-16,3120,6107,8-104,512,3-304,6-77,1-271,3-124,9-165,1-65,0-74,4-70,0-38,95,734,82,4108,930,70,70,30,310,21,01,4255,4150,176,9120,8326,2260,611,54,896,750,280,955,190,5-17,851,135,059,340,444,610,0-2,71,40,5

Báo cáo khác của LDG

Dữ liệu khác của LDG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư LDG (mã LDG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 403 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 93 tỉ đồng, tăng 106,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 20 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -72 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.