Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo MAS
CTCP Dịch vụ Hàng không sân bay Đà Nẵng
Danang Airports Services Joint-Stock Company
35.100
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán MAS — trang 68

Mua bán ròng của khối ngoại với MAS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: -024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: -08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 00-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch MAS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
10-10-201845.00000■ 00,00,0■ 0,01.434.374
9-10-201845.00000■ 00,00,0■ 0,01.434.374
8-10-201844.70000■ 00,00,0■ 0,01.434.374
5-10-201849.20000■ 00,00,0■ 0,01.434.074
4-10-201854.00000■ 00,00,0■ 0,01.434.074
3-10-201854.0000300▼ −3000,00,0▼ −0,01.433.965
2-10-201855.0002000▲ +2000,00,0▲ +0,01.433.965
1-10-201855.000100109▼ −90,00,0▼ −0,01.433.665
28-9-201855.50000■ 00,00,0■ 0,01.433.765
27-9-201850.500100500▼ −4000,00,0▼ −0,01.433.765
26-9-201848.9002000▲ +2000,00,0▲ +0,01.432.865
25-9-201845.1004.0000▲ +4.0000,20,0▲ +0,21.433.065
24-9-201843.50001.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,01.433.065
21-9-201843.50000■ 00,00,0■ 0,01.433.065
20-9-201843.20004.000▼ −4.0000,00,2▼ −0,21.433.065
19-9-201842.0007000▲ +7000,00,0▲ +0,01.432.965
18-9-201841.00000■ 00,00,0■ 0,01.433.665
17-9-201841.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,01.433.665
14-9-201841.30000■ 00,00,0■ 0,01.433.665
13-9-201841.00000■ 00,00,0■ 0,01.433.665
12-9-201840.00000■ 00,00,0■ 0,01.433.665
11-9-201840.6003.3000▲ +3.3000,10,0▲ +0,11.433.665
10-9-201841.2002.8000▲ +2.8000,10,0▲ +0,11.436.865
7-9-201841.2002.0000▲ +2.0000,10,0▲ +0,11.439.265
6-9-201841.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,01.441.265
5-9-201840.5000400▼ −4000,00,0▼ −0,01.441.265
4-9-201840.50000■ 00,00,0■ 0,01.441.265
31-8-201840.20000■ 00,00,0■ 0,01.441.265
30-8-201840.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.440.555
29-8-201841.00000■ 00,00,0■ 0,01.440.355

Trang 68/143 · 29-8-2018 – 10-10-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-9-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại MAS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của MAS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu MAS (CTCP Dịch vụ Hàng không sân bay Đà Nẵng) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu MAS (mua 0 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 648.129 cổ phiếu.