Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo MAS
CTCP Dịch vụ Hàng không sân bay Đà Nẵng
Danang Airports Services Joint-Stock Company
35.100
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán MAS — trang 97

Mua bán ròng của khối ngoại với MAS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: -024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: -08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 00-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch MAS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-4-201591.0006.8000▲ +6.8000,60,0▲ +0,61.343.465
21-4-201589.9004000▲ +4000,00,0▲ +0,01.349.765
20-4-201588.9001.300100▲ +1.2000,10,0▲ +0,11.350.165
17-4-201588.5002000▲ +2000,00,0▲ +0,01.347.565
16-4-201587.0001.300500▲ +8000,10,0▲ +0,11.346.765
15-4-201586.00000■ 00,00,0■ 0,01.348.065
14-4-201587.00003.900▼ −3.9000,00,3▼ −0,31.348.065
13-4-201585.5001.0001.000■ 00,10,1■ 0,01.348.065
10-4-201584.50000■ 00,00,0■ 0,01.349.065
9-4-201586.0001.3000▲ +1.3000,10,0▲ +0,11.349.065
8-4-201586.00000■ 00,00,0■ 0,01.350.365
7-4-201586.00000■ 00,00,0■ 0,01.350.365
6-4-201585.90000■ 00,00,0■ 0,01.350.365
3-4-201585.90000■ 00,00,0■ 0,01.350.365
2-4-201585.90000■ 00,00,0■ 0,01.350.365
1-4-201584.3003000▲ +3000,00,0▲ +0,01.350.365
31-3-201585.9005000▲ +5000,00,0▲ +0,01.350.665
30-3-201587.00000■ 00,00,0■ 0,01.351.165
27-3-201588.00000■ 00,00,0■ 0,01.351.165
26-3-201589.00000■ 00,00,0■ 0,01.351.165
25-3-201588.50000■ 00,00,0■ 0,01.351.165
24-3-201589.00000■ 00,00,0■ 0,01.351.165
23-3-201589.00000■ 00,00,0■ 0,01.351.165
20-3-201589.0003.7000▲ +3.7000,30,0▲ +0,31.351.165
19-3-201588.9004.0000▲ +4.0000,40,0▲ +0,41.354.665
18-3-201589.0003.0000▲ +3.0000,30,0▲ +0,31.358.665
17-3-201588.90000■ 00,00,0■ 0,01.361.665
16-3-201588.9002.600200▲ +2.4000,20,0▲ +0,21.361.665
13-3-201588.90000■ 00,00,0■ 0,01.364.265
12-3-201588.0006000▲ +6000,10,0▲ +0,11.364.265

Trang 97/143 · 12-3-2015 – 22-4-2015 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-9-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại MAS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của MAS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu MAS (CTCP Dịch vụ Hàng không sân bay Đà Nẵng) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu MAS (mua 0 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 648.129 cổ phiếu.