Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo MBT
CTCP Bất động sản cho thuê Minh Bảo Tín
Minh Bao Tin Real Estate Services Joint Stock Company
8.000
▼ −1.200 (▼ −13,04%)

Kết quả kinh doanh MBT

Lợi nhuận MBT theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—

Doanh thu và lợi nhuận MBT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 3Năm 2021: 3Năm 2022: 3Năm 2023: 3Năm 2024: 3Năm 2025: 44Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -1Năm 2021: 0Năm 2022: 0Năm 2023: 1Năm 2024: 0Năm 2025: -21-2Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20254-2
Năm 202430
Năm 202331
Năm 202230
Năm 202130
Năm 20203-1

Báo cáo tài chính gốc MBT theo kỳ

1 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————

1 tệp báo cáo MBT trên HNX từ năm 2025, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh MBT theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3,93,43,23,32,82,72,40,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)3,93,43,23,32,82,72,40,0
4. Giá vốn hàng bán1,61,61,61,61,61,30,30,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2,31,81,51,71,21,42,10,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,54,99,05,73,30,80,10,0
7. Chi phí tài chính1,54,36,85,62,71,80,10,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,11,63,42,32,81,70,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,10,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,71,81,61,21,11,30,60,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-1,50,52,20,70,7-0,91,5-0,0
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,20,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,10,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,0-0,1-0,0-0,00,20,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-1,50,52,10,60,7-0,61,5-0,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,10,60,30,40,00,30,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,10,60,30,40,00,30,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-1,50,41,50,30,3-0,61,2-0,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-1,50,41,50,30,3-0,61,2-0,0

Báo cáo khác của MBT

Dữ liệu khác của MBT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Bất động sản cho thuê Minh Bảo Tín (mã MBT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 4 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -2 tỉ đồng, giảm 446,5% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.