Khối ngoại mua bán MCM
Mua bán ròng của khối ngoại với MCM
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch MCM từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-10-2026 | 25.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.967.480 |
| 21-10-2026 | 25.750 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 109.965.380 |
| 20-10-2026 | 25.100 | 1.000 | 2.700 | ▼ −1.700 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,0 | 109.966.580 |
| 19-10-2026 | 26.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.967.180 |
| 16-10-2026 | 26.450 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.967.380 |
| 15-10-2026 | 26.450 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.967.380 |
| 14-10-2026 | 26.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.967.380 |
| 13-10-2026 | 26.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.967.580 |
| 12-10-2026 | 26.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.966.980 |
| 9-10-2026 | 26.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.967.380 |
| 8-10-2026 | 26.450 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.967.380 |
| 7-10-2026 | 26.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.967.380 |
| 6-10-2026 | 26.350 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.967.180 |
| 5-10-2026 | 26.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.967.380 |
| 2-10-2026 | 26.450 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.967.380 |
| 1-10-2026 | 26.450 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.967.380 |
| 30-9-2026 | 26.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.967.180 |
| 29-9-2026 | 26.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.967.580 |
| 28-9-2026 | 26.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.967.180 |
| 25-9-2026 | 26.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.967.180 |
| 24-9-2026 | 26.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.966.680 |
| 23-9-2026 | 26.350 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 109.966.680 |
| 22-9-2026 | 26.450 | 0 | 500 | ▼ −500 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 109.967.180 |
| 21-9-2026 | 26.250 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.966.680 |
| 18-9-2026 | 26.450 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.966.480 |
| 17-9-2026 | 26.500 | 0 | 300 | ▼ −300 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 109.966.680 |
| 16-9-2026 | 26.450 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.966.880 |
| 15-9-2026 | 26.450 | 1.600 | 0 | ▲ +1.600 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 109.966.880 |
| 14-9-2026 | 26.100 | 1.100 | 0 | ▲ +1.100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 109.968.280 |
| 11-9-2026 | 26.450 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 109.969.580 |
Trang 1/49 · 11-9-2026 – 22-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-12-2020
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại MCM, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của MCM
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu MCM (CTCP Giống Bò sữa Mộc Châu) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu MCM (mua 2 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 109.967.480 cổ phiếu.
