Khối ngoại mua bán MML — trang 2
Mua bán ròng của khối ngoại với MML
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch MML từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11-9-2026 | 26.700 | 5.000 | 0 | ▲ +5.000 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 340.865.353 |
| 10-9-2026 | 26.800 | 10.000 | 0 | ▲ +10.000 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 340.865.353 |
| 9-9-2026 | 26.900 | 5.400 | 0 | ▲ +5.400 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 340.875.353 |
| 8-9-2026 | 27.500 | 17.100 | 0 | ▲ +17.100 | 0,5 | 0,0 | ▲ +0,5 | 340.880.753 |
| 7-9-2026 | 28.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 340.902.853 |
| 4-9-2026 | 28.800 | 300 | 0 | ▲ +300 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 340.902.853 |
| 3-9-2026 | 28.700 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 340.903.153 |
| 28-8-2026 | 29.400 | 5.500 | 0 | ▲ +5.500 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 340.902.353 |
| 27-8-2026 | 29.500 | 9.100 | 0 | ▲ +9.100 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 340.907.853 |
| 26-8-2026 | 29.300 | 0 | 900 | ▼ −900 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 340.916.953 |
| 25-8-2026 | 28.800 | 2.200 | 0 | ▲ +2.200 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 340.914.953 |
| 24-8-2026 | 28.800 | 3.200 | 600 | ▲ +2.600 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 340.918.553 |
| 21-8-2026 | 28.400 | 200 | 0 | ▲ +200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 340.921.753 |
| 20-8-2026 | 28.000 | 300 | 0 | ▲ +300 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 340.921.953 |
| 19-8-2026 | 28.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 340.922.253 |
| 18-8-2026 | 28.100 | 400 | 0 | ▲ +400 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 340.922.253 |
| 17-8-2026 | 28.200 | 9.600 | 0 | ▲ +9.600 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 340.919.653 |
| 14-8-2026 | 28.100 | 3.200 | 0 | ▲ +3.200 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 340.932.253 |
| 13-8-2026 | 28.600 | 10.000 | 1.700 | ▲ +8.300 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,2 | 340.933.753 |
| 12-8-2026 | 28.100 | 300 | 300 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 340.943.453 |
| 11-8-2026 | 28.200 | 6.500 | 0 | ▲ +6.500 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 340.941.953 |
| 10-8-2026 | 28.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 340.947.153 |
| 7-8-2026 | 27.900 | 12.000 | 2 | ▲ +11.998 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 340.950.251 |
| 6-8-2026 | 27.600 | 300 | 0 | ▲ +300 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 340.962.251 |
| 5-8-2026 | 28.100 | 14.200 | 4.400 | ▲ +9.800 | 0,4 | 0,1 | ▲ +0,3 | 340.958.151 |
| 4-8-2026 | 28.500 | 10.000 | 0 | ▲ +10.000 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 340.969.351 |
| 3-8-2026 | 28.700 | 17.100 | 0 | ▲ +17.100 | 0,5 | 0,0 | ▲ +0,5 | 340.978.751 |
| 31-7-2026 | 28.600 | 3.000 | 0 | ▲ +3.000 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 340.999.451 |
| 30-7-2026 | 29.100 | 26.600 | 1.300 | ▲ +25.300 | 0,8 | 0,0 | ▲ +0,7 | 340.997.551 |
| 29-7-2026 | 28.300 | 64.400 | 2.400 | ▲ +62.000 | 1,8 | 0,1 | ▲ +1,7 | 341.021.351 |
Trang 2/58 · 29-7-2026 – 11-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-12-2019
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại MML, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.
Dữ liệu khác của MML
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu MML (CTCP Masan MeatLife) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 31 tỉ đồng cổ phiếu MML (mua 47 tỉ đồng, bán 17 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 340.493.653 cổ phiếu.
