Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 897 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: QNW, TCK, TOS, VEA, ACC · Xem bảng →
Logo MTH
CTCP Môi trường đô thị Hà Đông
Ha Dong Environment Public Service Joint Stock Company
25.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán MTH — trang 95

Mua bán ròng của khối ngoại với MTH

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: -1629-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 00-1613-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch MTH từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
21-7-201527.40000■ 00,00,0■ 0,01.124.495
20-7-201527.4009000▲ +9000,00,0▲ +0,01.124.495
17-7-201527.7001.7000▲ +1.7000,00,0▲ +0,01.125.395
16-7-201527.80000■ 00,00,0■ 0,01.127.095
15-7-201528.30000■ 00,00,0■ 0,01.127.095
14-7-201528.30000■ 00,00,0■ 0,01.127.095
13-7-201528.30000■ 00,00,0■ 0,01.127.095
10-7-201528.30000■ 00,00,0■ 0,01.127.095
9-7-201527.8005000▲ +5000,00,0▲ +0,01.127.095
8-7-201528.0001.3000▲ +1.3000,00,0▲ +0,01.127.595
7-7-201528.0002000▲ +2000,00,0▲ +0,01.128.895
6-7-201528.00000■ 00,00,0■ 0,01.129.095
3-7-201528.00000■ 00,00,0■ 0,01.129.095
2-7-201528.00000■ 00,00,0■ 0,01.129.095
1-7-201529.30000■ 00,00,0■ 0,01.129.095
30-6-201529.30000■ 00,00,0■ 0,01.129.095
29-6-201529.80000■ 00,00,0■ 0,01.129.095
26-6-201528.10000■ 00,00,0■ 0,01.129.095
25-6-201528.00000■ 00,00,0■ 0,01.129.095
24-6-201528.90000■ 00,00,0■ 0,01.129.095
23-6-201529.00000■ 00,00,0■ 0,01.129.095
22-6-201528.00000■ 00,00,0■ 0,01.129.095
19-6-201527.60000■ 00,00,0■ 0,01.129.095
18-6-201527.60000■ 00,00,0■ 0,01.129.095
17-6-201527.60000■ 00,00,0■ 0,01.129.095
16-6-201527.6001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,01.129.095
15-6-201528.00000■ 00,00,0■ 0,01.130.095
12-6-201528.00000■ 00,00,0■ 0,01.130.095
11-6-201528.70000■ 00,00,0■ 0,01.130.095
10-6-201528.5001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.130.095

Trang 95/130 · 10-6-2015 – 21-7-2015 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-2-2011

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại MTH, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của MTH

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu MTH (CTCP Môi trường đô thị Hà Đông) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 16 tỉ đồng cổ phiếu MTH (mua 0 tỉ đồng, bán 16 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 2.336.295 cổ phiếu.