Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MTH
CTCP Môi trường đô thị Hà Đông
Ha Dong Environment Public Service Joint Stock Company
25.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại MTH: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MTH theo thời gian

344 ngày
-0,89%3,07%7,02%10,98%14,93%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 9.780 cổ phiếu MTH, tương đương 0,20% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 2.336.295 cổ phiếu (48,80% vốn), khoảng 58 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 13,84% (15-2-2022), thấp nhất 0,20% (2-6-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MTH theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,20%0,20%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,20%0,20%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,20%0,20%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-202513,58%0,20%▼ −13,38 điểm %-640.524
3 năm8-3-202213,84%0,20%▼ −13,64 điểm %-653.024

Sở hữu nước ngoài MTH cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,20%■ 0,00 điểm %9.78049%2.336.295
9-20260,20%■ 0,00 điểm %9.78049%2.336.295
8-20260,20%■ 0,00 điểm %9.78049%2.336.295
7-20260,20%■ 0,00 điểm %9.78049%2.336.295
6-20260,20%▼ −13,40 điểm %9.78049%2.336.295
5-202613,60%▲ +0,01 điểm %651.30449%1.694.771
4-202613,60%■ 0,00 điểm %651.00449%1.695.071
3-202613,60%■ 0,00 điểm %651.00449%1.695.071
2-202613,60%▲ +0,00 điểm %651.00449%1.695.071
1-202613,59%▲ +0,01 điểm %650.90449%1.695.171
12-202513,59%▲ +0,01 điểm %650.60449%1.695.471
11-202513,58%■ 0,00 điểm %650.30449%1.695.771
10-202513,58%■ 0,00 điểm %650.30449%1.695.771
9-202513,58%■ 0,00 điểm %650.30449%1.695.771
8-202513,58%■ 0,00 điểm %650.30449%1.695.771
7-202513,58%■ 0,00 điểm %650.30449%1.695.771
6-202513,58%■ 0,00 điểm %650.30449%1.695.771
5-202513,58%▼ −0,26 điểm %650.30449%1.695.771
3-202213,84%■ 0,00 điểm %662.80449%1.683.271
2-202213,84%—662.80449%1.683.271

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20269.78000,20%2.336.295
1-10-20269.78000,20%2.336.295
30-9-20269.78000,20%2.336.295
29-9-20269.78000,20%2.336.295
28-9-20269.78000,20%2.336.295
25-9-20269.78000,20%2.336.295
24-9-20269.78000,20%2.336.295
23-9-20269.78000,20%2.336.295
22-9-20269.78000,20%2.336.295
21-9-20269.78000,20%2.336.295
18-9-20269.78000,20%2.336.295
17-9-20269.78000,20%2.336.295
16-9-20269.78000,20%2.336.295
15-9-20269.78000,20%2.336.295
14-9-20269.78000,20%2.336.295
11-9-20269.78000,20%2.336.295
10-9-20269.78000,20%2.336.295
9-9-20269.78000,20%2.336.295
8-9-20269.78000,20%2.336.295
7-9-20269.78000,20%2.336.295
4-9-20269.78000,20%2.336.295
3-9-20269.78000,20%2.336.295
28-8-20269.78000,20%2.336.295
27-8-20269.78000,20%2.336.295
26-8-20269.78000,20%2.336.295
25-8-20269.78000,20%2.336.295
24-8-20269.78000,20%2.336.295
21-8-20269.78000,20%2.336.295
20-8-20269.78000,20%2.336.295
19-8-20269.780—0,20%2.336.295

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MTH