Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 462 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ADC, AGF, AIC · Xem bảng →
Logo MTV
CTCP Dịch vụ môi trường và Công trình đô thị Vũng Tàu
Vung Tau Environment Services and Urban Project Joint Stock Company
12.000
▲ +200 (▲ +1,69%)

Kết quả kinh doanh MTV

Doanh thu và lợi nhuận MTV theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2016: 37Q1/2017: 3237Q1/2016Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2016: 5Q1/2017: 45Q1/2016Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q4/2017——
Q1/2017324
Q4/2016——
Q1/2016375

Doanh thu và lợi nhuận MTV theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 105Năm 2021: 107Năm 2022: 107Năm 2023: 117Năm 2024: 110Năm 2025: 107117Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 8Năm 2021: 11Năm 2022: 9Năm 2023: 10Năm 2024: 9Năm 2025: 1111Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202510711
Năm 20241109
Năm 202311710
Năm 20221079
Năm 202110711
Năm 20201058

Báo cáo tài chính gốc MTV theo kỳ

9 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————

9 tệp báo cáo MTV trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính MTV

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố MTV.

Kết quả kinh doanh MTV theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh107,2110,0117,1106,7107,3105,5114,4115,2113,0123,9144,8141,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)107,2110,0117,1106,7107,3105,5114,4115,2113,0123,9144,8141,7
4. Giá vốn hàng bán83,889,994,685,282,884,185,381,079,595,7108,9108,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)23,420,122,521,524,621,429,134,233,528,335,932,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,51,62,21,71,01,52,12,43,02,62,84,1
7. Chi phí tài chính0,10,10,00,10,00,00,10,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,10,10,00,10,00,00,10,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp11,49,912,111,311,111,512,210,810,610,411,310,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)13,411,812,511,814,411,318,925,925,820,527,426,0
12. Thu nhập khác0,30,50,00,30,10,10,10,10,20,20,20,1
13. Chi phí khác0,31,10,01,11,00,10,10,10,10,10,50,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,60,0-0,8-0,90,00,00,00,10,1-0,40,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)13,411,212,511,013,511,318,925,925,920,527,026,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,82,52,72,52,13,13,85,25,24,16,75,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,82,52,72,52,13,13,85,25,24,16,75,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)10,68,79,98,511,38,215,120,720,716,420,220,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)10,68,79,98,511,38,215,120,720,716,420,220,3

Kết quả kinh doanh MTV theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 1/2017Quý 1/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh32,237,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)32,237,1
4. Giá vốn hàng bán25,129,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)7,17,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,60,7
7. Chi phí tài chính0,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,62,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)5,05,6
12. Thu nhập khác0,00,1
13. Chi phí khác0,00,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)5,05,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,01,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,01,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)4,04,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)4,04,5

Báo cáo khác của MTV

Dữ liệu khác của MTV

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Dịch vụ môi trường và Công trình đô thị Vũng Tàu (mã MTV): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 107 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 11 tỉ đồng, tăng 22,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q1/2017): doanh thu 32 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 4 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.