Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo NAV
CTCP Nam Việt
Nam Viet Joint Stock Company
13.750
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán NAV — trang 123

Mua bán ròng của khối ngoại với NAV

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: -011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: -028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: -017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 00-012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch NAV từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
28-2-20127.00000■ 00,00,0■ 0,03.542.300
27-2-20127.30000■ 00,00,0■ 0,03.542.300
24-2-20127.20000■ 00,00,0■ 0,03.542.300
23-2-20127.00000■ 00,00,0■ 0,03.542.300
22-2-20127.00000■ 00,00,0■ 0,03.542.300
21-2-20126.70000■ 00,00,0■ 0,03.542.300
20-2-20126.50000■ 00,00,0■ 0,03.542.300
17-2-20126.80000■ 00,00,0■ 0,03.539.400
16-2-20126.50000■ 00,00,0■ 0,03.539.370
15-2-20126.80000■ 00,00,0■ 0,03.539.370
14-2-20126.70002.900▼ −2.9000,00,0▼ −0,03.539.370
13-2-20126.800030▼ −300,00,0▼ −0,03.539.370
10-2-20127.10000■ 00,00,0■ 0,03.539.370
9-2-20127.30000■ 00,00,0■ 0,03.539.370
8-2-20127.5001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,03.539.370
7-2-20127.30000■ 00,00,0■ 0,03.540.370
6-2-20127.60000■ 00,00,0■ 0,03.540.370
3-2-20127.60000■ 00,00,0■ 0,03.540.370
2-2-20127.60000■ 00,00,0■ 0,03.540.370
1-2-20127.30000■ 00,00,0■ 0,03.540.370
31-1-20127.6007.0000▲ +7.0000,10,0▲ +0,13.540.370
30-1-20127.5002.9300▲ +2.9300,00,0▲ +0,03.547.370
20-1-20127.50000■ 00,00,0■ 0,03.550.300
19-1-20127.50000■ 00,00,0■ 0,03.550.300
18-1-20127.50000■ 00,00,0■ 0,03.550.300
17-1-20127.30000■ 00,00,0■ 0,03.550.300
16-1-20127.60000■ 00,00,0■ 0,03.550.300
13-1-20127.90000■ 00,00,0■ 0,03.548.154
12-1-20127.90000■ 00,00,0■ 0,03.548.154
11-1-20127.90000■ 00,00,0■ 0,03.548.154

Trang 123/165 · 11-1-2012 – 28-2-2012 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại NAV, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của NAV

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu NAV (CTCP Nam Việt) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu NAV (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -57.041 cổ phiếu.