Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NAV
CTCP Nam Việt
Nam Viet Joint Stock Company
13.800
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại NAV: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NAV theo thời gian

1258 ngày
0,65%0,84%1,03%1,22%1,41%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 57.041 cổ phiếu NAV, tương đương 0,71% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,36% (5-9-2023), thấp nhất 0,70% (5-6-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NAV theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,71%0,71%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,72%0,71%▼ −0,01 điểm %-600
3 tháng3-7-20260,74%0,71%▼ −0,03 điểm %-2.315
1 năm2-10-20250,73%0,71%▼ −0,02 điểm %-1.522
3 năm3-10-20231,21%0,71%▼ −0,50 điểm %-40.078

Sở hữu nước ngoài NAV cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,71%■ 0,00 điểm %57.0410%-57.041
9-20260,71%▼ −0,01 điểm %57.0410%-57.041
8-20260,72%▼ −0,02 điểm %57.64149%3.862.359
7-20260,74%▼ −0,00 điểm %59.34149%3.860.659
6-20260,74%▼ −0,01 điểm %59.35649%3.860.644
5-20260,75%■ 0,00 điểm %59.85649%3.860.144
4-20260,75%■ 0,00 điểm %59.85649%3.860.144
3-20260,75%▼ −0,01 điểm %59.85649%3.860.144
2-20260,76%■ 0,00 điểm %60.85649%3.859.144
1-20260,76%▼ −0,00 điểm %60.85649%3.859.144
12-20250,76%■ 0,00 điểm %61.05649%3.858.944
11-20250,76%▲ +0,03 điểm %61.05649%3.858.944
10-20250,73%▲ +0,00 điểm %58.66349%3.861.337
9-20250,73%▼ −0,01 điểm %58.56549%3.861.435
8-20250,74%▼ −0,02 điểm %59.16549%3.860.835
7-20250,75%▲ +0,05 điểm %60.36549%3.859.635
6-20250,71%▼ −0,20 điểm %56.66549%3.863.335
5-20250,90%▲ +0,01 điểm %72.36549%3.847.635
4-20250,90%▲ +0,01 điểm %71.86549%3.848.135
3-20250,89%▲ +0,00 điểm %71.28549%3.848.715
2-20250,89%▲ +0,03 điểm %71.03549%3.848.965
1-20250,86%▲ +0,01 điểm %68.63549%3.851.365
12-20240,85%▼ −0,10 điểm %68.23549%3.851.765
11-20240,95%▼ −0,08 điểm %76.18549%3.843.815
10-20241,03%▲ +0,15 điểm %82.67549%3.837.325
9-20240,89%▲ +0,03 điểm %71.07549%3.848.925
8-20240,86%▼ −0,03 điểm %68.57549%3.851.425
7-20240,89%■ 0,00 điểm %70.87549%3.849.125
6-20240,89%▼ −0,09 điểm %70.87549%3.849.125
5-20240,98%▼ −0,27 điểm %78.04649%3.841.954
4-20241,25%▼ −0,01 điểm %99.64649%3.820.354
3-20241,25%▲ +0,02 điểm %100.34649%3.819.654
2-20241,24%▲ +0,00 điểm %99.07649%3.820.924
1-20241,23%▲ +0,08 điểm %98.77849%3.821.222
12-20231,16%▲ +0,01 điểm %92.60849%3.827.392
11-20231,14%▲ +0,00 điểm %91.41849%3.828.582
10-20231,14%▼ −0,10 điểm %91.21849%3.828.782
9-20231,24%▼ −0,12 điểm %98.81949%3.821.181
8-20231,35%▲ +0,18 điểm %108.30849%3.811.692
7-20231,17%▲ +0,05 điểm %93.54849%3.826.452
6-20231,12%▲ +0,03 điểm %89.34749%3.830.653
5-20231,08%▲ +0,00 điểm %86.54749%3.833.453
4-20231,08%▲ +0,03 điểm %86.24749%3.833.753
3-20231,05%▲ +0,00 điểm %83.84749%3.836.153
2-20231,05%▲ +0,00 điểm %83.74749%3.836.253
1-20231,04%▲ +0,03 điểm %83.54749%3.836.453
12-20221,01%▲ +0,02 điểm %81.14749%3.838.853
11-20221,00%▲ +0,04 điểm %79.74749%3.840.253
10-20220,96%▲ +0,02 điểm %76.49749%3.843.503
9-20220,94%▲ +0,02 điểm %74.98749%3.845.013
8-20220,92%▲ +0,03 điểm %73.71749%3.846.283
7-20220,89%▲ +0,10 điểm %71.31749%3.848.683
6-20220,79%■ 0,00 điểm %63.11049%3.856.890
5-20220,79%▼ −0,11 điểm %63.11049%3.856.890
4-20220,90%▼ −0,00 điểm %72.31049%3.847.690
3-20220,91%▼ −0,00 điểm %72.41049%3.847.590
2-20220,91%▲ +0,11 điểm %72.51049%3.847.490
1-20220,80%▲ +0,04 điểm %64.01049%3.855.990
12-20210,76%▼ −0,01 điểm %60.71049%3.859.290
11-20210,77%▼ −0,09 điểm %61.81049%3.858.190
10-20210,87%▼ −0,07 điểm %69.31049%3.850.690
9-20210,94%▲ +0,05 điểm %75.29049%3.844.710
8-20210,89%▼ −0,00 điểm %71.39049%3.848.610
7-20210,90%—71.69049%3.848.310

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202657.04100,71%-57.041
1-10-202657.04100,71%-57.041
30-9-202657.04100,71%-57.041
29-9-202657.04100,71%-57.041
28-9-202657.04100,71%-57.041
25-9-202657.04100,71%-57.041
24-9-202657.04100,71%-57.041
23-9-202657.04100,71%-57.041
22-9-202657.04100,71%-57.041
21-9-202657.041−5000,71%-57.041
18-9-202657.54100,72%-57.541
17-9-202657.54100,72%-57.541
16-9-202657.54100,72%-57.541
15-9-202657.54100,72%-57.541
14-9-202657.54100,72%3.862.459
11-9-202657.54100,72%3.862.459
10-9-202657.54100,72%3.862.459
9-9-202657.54100,72%3.862.459
8-9-202657.54100,72%3.862.459
7-9-202657.54100,72%3.862.459
4-9-202657.541−1000,72%3.862.459
3-9-202657.64100,72%3.862.359
28-8-202657.64100,72%3.862.359
27-8-202657.641−2.0000,72%3.862.359
26-8-202659.64100,75%3.860.359
25-8-202659.64100,75%3.860.359
24-8-202659.64100,75%3.860.359
21-8-202659.64100,75%3.860.359
20-8-202659.64100,75%3.860.359
19-8-202659.641—0,75%3.860.359

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NAV