Số liệu tới phiên27-10-2026
Logo NAV
CTCP Nam Việt
Nam Viet Joint Stock Company
13.750
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán NAV — trang 22

Mua bán ròng của khối ngoại với NAV

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: -011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: -028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: -017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 00-08-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch NAV từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
15-4-202416.85000■ 00,00,0■ 0,03.819.554
12-4-202416.85000■ 00,00,0■ 0,03.819.554
11-4-202416.90000■ 00,00,0■ 0,03.819.554
10-4-202416.90000■ 00,00,0■ 0,03.819.554
9-4-202416.3001000▲ +1000,00,0▲ +0,03.819.554
8-4-202416.85000■ 00,00,0■ 0,03.819.654
5-4-202416.85000■ 00,00,0■ 0,03.819.654
4-4-202416.95000■ 00,00,0■ 0,03.819.654
3-4-202417.05000■ 00,00,0■ 0,03.819.654
2-4-202416.95000■ 00,00,0■ 0,03.819.654
1-4-202416.80000■ 00,00,0■ 0,03.819.654
29-3-202416.65000■ 00,00,0■ 0,03.819.654
28-3-202416.35000■ 00,00,0■ 0,03.819.654
27-3-202416.35000■ 00,00,0■ 0,03.819.629
26-3-202416.30000■ 00,00,0■ 0,03.819.629
25-3-202416.500025▼ −250,00,0▼ −0,03.819.629
22-3-202416.65000■ 00,00,0■ 0,03.819.624
21-3-202416.5501.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,03.819.624
20-3-202416.75005▼ −50,00,0▼ −0,03.820.524
19-3-202416.30000■ 00,00,0■ 0,03.820.524
18-3-202416.3000100▼ −1000,00,0▼ −0,03.820.524
15-3-202416.5505000▲ +5000,00,0▲ +0,03.820.524
14-3-202416.15000■ 00,00,0■ 0,03.821.024
13-3-202416.10000■ 00,00,0■ 0,03.821.024
12-3-202415.90000■ 00,00,0■ 0,03.821.024
11-3-202416.10000■ 00,00,0■ 0,03.821.024
8-3-202416.10000■ 00,00,0■ 0,03.821.024
7-3-202416.10000■ 00,00,0■ 0,03.821.024
6-3-202416.00000■ 00,00,0■ 0,03.821.024
5-3-202416.00000■ 00,00,0■ 0,03.821.024

Trang 22/165 · 5-3-2024 – 15-4-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại NAV, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của NAV

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu NAV (CTCP Nam Việt) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu NAV (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -57.041 cổ phiếu.