Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo NAV
CTCP Nam Việt
Nam Viet Joint Stock Company
13.750
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán NAV — trang 74

Mua bán ròng của khối ngoại với NAV

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: -011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: -028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: -017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 00-014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch NAV từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
17-1-20186.90000■ 00,00,0■ 0,03.743.132
16-1-20186.80000■ 00,00,0■ 0,03.743.132
15-1-20186.80000■ 00,00,0■ 0,03.743.132
12-1-20186.42000■ 00,00,0■ 0,03.743.132
11-1-20186.00000■ 00,00,0■ 0,03.743.132
10-1-20186.00000■ 00,00,0■ 0,03.743.132
9-1-20186.00000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
8-1-20186.00000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
5-1-20186.0000590▼ −5900,00,0▼ −0,03.742.542
4-1-20186.00000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
3-1-20186.20000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
2-1-20186.23000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
29-12-20175.83000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
28-12-20175.83000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
27-12-20175.45000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
26-12-20175.45000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
25-12-20175.85000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
22-12-20175.85000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
21-12-20175.85000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
20-12-20175.85000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
19-12-20175.60000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
18-12-20175.58000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
15-12-20176.00000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
14-12-20176.20000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
13-12-20176.20000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
12-12-20176.31000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
11-12-20175.90000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
8-12-20175.90000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
7-12-20175.80000■ 00,00,0■ 0,03.742.542
6-12-20175.80000■ 00,00,0■ 0,03.742.542

Trang 74/165 · 6-12-2017 – 17-1-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại NAV, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của NAV

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu NAV (CTCP Nam Việt) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu NAV (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -57.041 cổ phiếu.