Số liệu tới phiên21-10-2026
Trong phiên 09:43:13
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 380 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DP3, DST, GKM, HAT, HLC · Xem bảng →
Logo NDF
CTCP Chế biến thực phẩm nông sản xuất khẩu Nam Định
900
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh NDF

Doanh thu và lợi nhuận NDF theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2014: 13Q1/2015: 12Q2/2015: 15Q3/2015: 22Q4/2015: 11Q1/2016: 9Q2/2016: 14Q3/2016: 10Q4/2016: 16Q1/2017: 9Q2/2017: 15Q3/2017: 722Q4/2014Q3/2017
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2014: 0Q1/2015: 0Q2/2015: 0Q3/2015: 0Q4/2015: -0Q1/2016: -0Q2/2016: 0Q3/2016: -3Q4/2016: -3Q1/2017: 0Q2/2017: 1Q3/2017: 1010-3Q4/2014Q3/2017
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2017710
Q2/2017151
Q1/201790
Q4/201616-3
Q3/201610-3
Q2/2016140
Q1/20169-0
Q4/201511-0
Q3/2015220
Q2/2015150
Q1/2015120
Q4/2014130

Doanh thu và lợi nhuận NDF theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2012: 95Năm 2013: 59Năm 2014: 74Năm 2015: 60Năm 2016: 4695Năm 2012Năm 2016
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2012: 1Năm 2013: 1Năm 2014: 2Năm 2015: 0Năm 2016: -82-8Năm 2012Năm 2016
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 201646-8
Năm 2015600
Năm 2014742
Năm 2013591
Năm 2012951

Báo cáo tài chính gốc NDF theo kỳ

18 tệp

18 tệp báo cáo NDF trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh NDF theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh45,760,274,058,894,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,10,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)45,660,274,058,894,7
4. Giá vốn hàng bán48,455,467,054,088,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-2,84,87,14,95,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,90,10,20,20,2
7. Chi phí tài chính1,91,50,80,30,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,01,30,60,30,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,20,50,80,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,62,93,03,74,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-6,70,02,61,11,2
12. Thu nhập khác0,70,30,40,00,3
13. Chi phí khác1,60,20,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,90,10,30,00,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-7,50,13,01,11,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,70,30,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,70,30,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-7,50,12,30,81,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-7,50,12,30,81,3

Kết quả kinh doanh NDF theo quý

tỉ đồng

18 kỳ, Quý 1/2013 → Quý 3/2017. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh6,915,38,615,89,913,99,511,222,214,611,812,720,523,217,617,328,812,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)6,915,38,615,89,713,99,511,222,214,611,812,720,523,217,617,328,812,8
4. Giá vốn hàng bán4,413,47,517,512,413,39,010,221,313,010,811,417,420,615,115,727,911,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2,61,91,1-1,7-2,70,70,51,01,01,71,01,33,12,62,51,50,91,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,30,30,10,10,30,10,00,00,00,00,00,00,10,00,10,10,0
7. Chi phí tài chính0,30,40,30,40,30,20,20,40,40,30,30,30,20,10,10,10,00,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,30,40,30,40,30,20,20,20,20,20,20,30,10,10,10,10,00,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,10,10,10,20,20,00,10,20,20,00,20,20,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,91,10,50,80,50,70,40,80,50,90,70,70,70,70,90,80,70,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,30,80,6-2,8-3,4-0,1-0,1-0,3-0,20,20,10,22,11,61,50,50,10,2
12. Thu nhập khác25,90,00,00,30,00,20,00,30,50,20,00,00,00,40,00,00,00,0
13. Chi phí khác15,90,00,10,00,00,00,00,10,30,30,00,00,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)10,00,0-0,10,20,00,20,00,10,2-0,0-0,0-0,0-0,00,40,00,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)11,40,80,5-2,6-3,40,1-0,1-0,20,00,10,10,22,01,91,50,50,10,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,6-0,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,40,30,10,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,6-0,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,40,30,10,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)9,80,90,4-2,6-3,40,1-0,1-0,20,00,10,10,11,61,51,20,40,10,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)9,80,90,4-2,6-3,40,1-0,1-0,20,00,10,10,11,61,51,20,40,10,1

Báo cáo khác của NDF

Dữ liệu khác của NDF

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Chế biến thực phẩm nông sản xuất khẩu Nam Định (mã NDF): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2016: doanh thu 46 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -8 tỉ đồng, giảm 7.680,0% so với năm 2015.

Quý gần nhất (Q3/2017): doanh thu 7 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 10 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.