Khối ngoại mua bán NT2
Mua bán ròng của khối ngoại với NT2
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch NT2 từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-10-2026 | 24.100 | 350.800 | 35.500 | ▲ +315.300 | 8,5 | 0,9 | ▲ +7,6 | 111.724.837 |
| 22-10-2026 | 24.350 | 613.600 | 79.300 | ▲ +534.300 | 14,8 | 1,9 | ▲ +12,9 | 112.022.937 |
| 21-10-2026 | 24.350 | 285.300 | 212.900 | ▲ +72.400 | 6,9 | 5,2 | ▲ +1,8 | 112.392.837 |
| 20-10-2026 | 24.100 | 436.100 | 269.300 | ▲ +166.800 | 10,5 | 6,5 | ▲ +4,0 | 112.368.137 |
| 19-10-2026 | 23.350 | 517.500 | 402.200 | ▲ +115.300 | 12,1 | 9,4 | ▲ +2,7 | 112.418.237 |
| 16-10-2026 | 23.300 | 716.400 | 322.400 | ▲ +394.000 | 16,7 | 7,5 | ▲ +9,2 | 112.599.637 |
| 15-10-2026 | 23.300 | 809.900 | 252.330 | ▲ +557.570 | 18,6 | 5,8 | ▲ +12,8 | 112.952.407 |
| 14-10-2026 | 23.100 | 294.000 | 79.900 | ▲ +214.100 | 6,8 | 1,8 | ▲ +4,9 | 113.692.307 |
| 13-10-2026 | 23.000 | 47.300 | 196.700 | ▼ −149.400 | 1,1 | 4,5 | ▼ −3,4 | 113.796.607 |
| 12-10-2026 | 23.300 | 252.400 | 86.100 | ▲ +166.300 | 5,9 | 2,0 | ▲ +3,9 | 113.738.437 |
| 9-10-2026 | 22.850 | 14.700 | 157.000 | ▼ −142.300 | 0,3 | 3,6 | ▼ −3,3 | 113.986.437 |
| 8-10-2026 | 23.000 | 120.000 | 128.870 | ▼ −8.870 | 2,8 | 3,0 | ▼ −0,2 | 113.863.737 |
| 7-10-2026 | 22.550 | 215.700 | 146.100 | ▲ +69.600 | 4,8 | 3,3 | ▲ +1,6 | 113.720.337 |
| 6-10-2026 | 21.900 | 144.900 | 96.300 | ▲ +48.600 | 3,1 | 2,1 | ▲ +1,1 | 113.851.037 |
| 5-10-2026 | 22.000 | 45.000 | 169.400 | ▼ −124.400 | 1,0 | 3,8 | ▼ −2,8 | 113.956.037 |
| 2-10-2026 | 22.300 | 91.500 | 94.500 | ▼ −3.000 | 2,0 | 2,1 | ▼ −0,1 | 113.896.337 |
| 1-10-2026 | 21.950 | 112.600 | 40.100 | ▲ +72.500 | 2,5 | 0,9 | ▲ +1,6 | 113.860.237 |
| 30-9-2026 | 22.100 | 372.600 | 65.200 | ▲ +307.400 | 8,2 | 1,4 | ▲ +6,7 | 113.845.937 |
| 29-9-2026 | 21.100 | 79.500 | 44.700 | ▲ +34.800 | 1,7 | 0,9 | ▲ +0,7 | 114.264.037 |
| 28-9-2026 | 20.800 | 17.000 | 61.000 | ▼ −44.000 | 0,4 | 1,3 | ▼ −0,9 | 114.115.737 |
| 25-9-2026 | 20.850 | 2.000 | 28.900 | ▼ −26.900 | 0,0 | 0,6 | ▼ −0,6 | 114.131.437 |
| 24-9-2026 | 20.900 | 51.000 | 260.800 | ▼ −209.800 | 1,1 | 5,5 | ▼ −4,4 | 114.044.137 |
| 23-9-2026 | 21.200 | 57.700 | 54.900 | ▲ +2.800 | 1,2 | 1,2 | ▲ +0,1 | 114.027.337 |
| 22-9-2026 | 20.750 | 9.000 | 33.200 | ▼ −24.200 | 0,2 | 0,7 | ▼ −0,5 | 114.071.237 |
| 21-9-2026 | 20.600 | 2.000 | 24.900 | ▼ −22.900 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,5 | 114.083.437 |
| 18-9-2026 | 20.800 | 101.500 | 55.600 | ▲ +45.900 | 2,1 | 1,2 | ▲ +1,0 | 113.971.137 |
| 17-9-2026 | 20.550 | 41.200 | 15.400 | ▲ +25.800 | 0,8 | 0,3 | ▲ +0,5 | 113.890.637 |
| 16-9-2026 | 20.500 | 7.800 | 60.000 | ▼ −52.200 | 0,2 | 1,2 | ▼ −1,1 | 113.838.947 |
| 15-9-2026 | 20.500 | 200 | 178.300 | ▼ −178.100 | 0,0 | 3,6 | ▼ −3,6 | 113.813.147 |
| 14-9-2026 | 20.250 | 7.850 | 75.990 | ▼ −68.140 | 0,2 | 1,5 | ▼ −1,4 | 113.786.947 |
Trang 1/139 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-1-2010
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại NT2, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của NT2
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu NT2 (CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 8 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 84 tỉ đồng cổ phiếu NT2 (mua 968 tỉ đồng, bán 1.053 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 111.724.837 cổ phiếu.
